Văn Học - Nghiên cứu tự sự
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến tự sự học như "cao trào", "cliffhanger" và "phần tiếp theo".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
cao trào
Cô ấy cẩn thận xây dựng cao trào của vở kịch để gây ấn tượng cảm xúc tối đa từ khán giả.
a plot device or literary technique used to resolve a difficult situation in an unexpected or artificial way
kết cục
Trong phần kết của câu chuyện, người anh cuối cùng đã hòa giải với nhân vật phản diện.
kịch tính
Chương cuối cùng của cuốn tiểu thuyết kết thúc với một cliffhanger hấp dẫn, buộc độc giả phải lật trang và khám phá giải pháp cho tình tiết hồi hộp.
the central idea or foundation of a story, encompassing its main concept, conflict, characters, setting, and overall tone or genre
phần tiếp theo
Người hâm mộ háo hức xếp hàng để xem phần tiếp theo của bộ phim yêu thích của họ vào đêm công chiếu.
spoiler
Anh ấy vô tình tiết lộ một spoiler về kết thúc của bộ phim.
cốt truyện
câu chuyện khung
Trong câu chuyện khung, nhân vật chính kể lại những cuộc phiêu lưu của mình cho một nhóm thính giả, tạo tiền đề cho câu chuyện lớn hơn diễn ra bên trong.
loại bỏ
Nhà biên kịch hiện đang tranh luận về việc có nên giết chết nhân vật chính trong bộ phim sắp tới hay không.
kể lại
Tác giả đã khéo léo kể lại những cuộc phiêu lưu của nhân vật chính trong tiểu thuyết.
sự kể chuyện
Kể chuyện toàn tri đã cung cấp một cái nhìn tổng quan về câu chuyện, đưa ra cái nhìn sâu sắc về quan điểm của nhiều nhân vật.
câu chuyện
Cấu trúc tường thuật của cuốn tiểu thuyết phức tạp, với nhiều dòng thời gian đan xen.
the speed at which a narrative unfolds and how it affects audience engagement
cốt truyện
sự nói lảng
Một vở kịch tòa án kinh điển xoay quanh một sự cãi vặt về việc chữ ký phải là mực hay điện tử.
manh mối giả
Cuộc thảo luận dài về trang trí văn phòng chỉ là một đánh lạc hướng, tránh né chủ đề quan trọng về tinh thần nhân viên.
công lý thi vị
Những hành động cao quý của nhân vật chính luôn được đền đáp xuyên suốt câu chuyện, thể hiện những trường hợp của công lý thi vị.
đối thoại
Cô ấy đã dành hàng giờ để hoàn thiện đối thoại cho kịch bản của mình.