người đồng tính
Tổ chức cung cấp nguồn lực và hỗ trợ đặc biệt cho người đồng tính nam và đồng tính nữ.
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Giới tính và Tình dục cần thiết cho kỳ thi IELTS General Training.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
người đồng tính
Tổ chức cung cấp nguồn lực và hỗ trợ đặc biệt cho người đồng tính nam và đồng tính nữ.
đồng tính nữ
Cuốn sách khám phá trải nghiệm của những người đồng tính nữ trong các nền văn hóa khác nhau.
giới tính
Định kiến giới tính có thể hạn chế tự do cá nhân và lựa chọn nghề nghiệp cho cả nam giới và nữ giới.
chuyển giới
Người bạn chuyển giới của Sarah đã trải qua liệu pháp hormone như một phần của quá trình chuyển đổi, làm cho ngoại hình của cô ấy phù hợp với bản dạng giới của mình.
phi nhị nguyên
Người bạn phi nhị phân giới của Sarah đã thể hiện bản sắc của mình bằng cách chấp nhận một biểu hiện giới tính cảm thấy chân thực và đúng với chính mình.
genderqueer (mô tả một người có bản dạng giới không phù hợp với các quan niệm truyền thống về nam hoặc nữ)
genderfluid
Người bạn genderfluid của Sarah chấp nhận một cảm nhận linh hoạt về bản dạng giới, cho phép bản thân tự do thể hiện con người thật của mình.
vô giới
Người bạn agender của Sarah đã thể hiện bản sắc của họ bằng cách mặc quần áo và kiểu tóc phản ánh cảm nhận độc đáo về bản thân.
vô tính
Người bạn vô tính của Sarah cảm thấy hài lòng với những tình bạn sâu sắc và kết nối ý nghĩa với người khác, thay vì các mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dục.
lưỡng tính
Tim tôn trọng bản dạng song tính của đồng nghiệp và chúc mừng khả năng yêu tự do và chân thật của họ.
trung tính về giới
Nhiều công ty đang áp dụng các chính sách trung lập về giới tính để thúc đẩy bình đẳng và sự bao gồm tại nơi làm việc.
công khai xu hướng tính dục
Anh ấy đã lấy can đảm để công khai tại nơi làm việc và chia sẻ rằng mình là người chuyển giới.
nữ tính
Vẻ duyên dáng và thanh lịch nữ tính của Sarah đã thu hút mọi người tại buổi khiêu vũ.
nam tính
Sarah ngưỡng mộ sự tự tin và quyết đoán nam tính của đồng nghiệp trong cuộc họp kinh doanh.
dị tính
Bộ phim khám phá mối quan hệ giữa một cặp đôi dị tính.
đồng tính
Người bạn đồng tính của Sarah đang có một mối quan hệ yêu đương và cam kết với bạn gái của cô.
LGBTQ
Các cuộc diễu hành và sự kiện tự hào tôn vinh các bản sắc LGBTQ, thúc đẩy sự hiện diện và đoàn kết trong cộng đồng.