khói bụi
Trong những tháng mùa đông, sương mù thường bao phủ các khu vực đô thị do tăng nhiệt và khí thải giao thông.
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Ô nhiễm cần thiết cho kỳ thi IELTS General Training.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
khói bụi
Trong những tháng mùa đông, sương mù thường bao phủ các khu vực đô thị do tăng nhiệt và khí thải giao thông.
chất gây ô nhiễm
Nhà máy xử lý nước đã thành công loại bỏ các chất gây ô nhiễm, đảm bảo nước uống đáp ứng tiêu chuẩn an toàn.
chất độc
Các quy định an toàn thực phẩm yêu cầu kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo sản phẩm không có độc tố có hại.
bẩn thỉu
khí nhà kính
mêtan
Khí tự nhiên được sử dụng để sưởi ấm và nấu ăn chủ yếu bao gồm metan, một nguồn năng lượng linh hoạt và hiệu quả.
rác
Các tình nguyện viên tập trung để dọn dẹp rác trên bãi biển.
bãi rác
Các tình nguyện viên đã phân loại vật liệu tái chế từ đống tại bãi rác thành phố.
the accidental or deliberate release of liquid petroleum or its products into the environment, especially into bodies of water, causing ecological damage
điôxít lưu huỳnh
Các trạm giám sát chất lượng không khí đã phát hiện mức độ cao của lưu huỳnh đioxit gần khu công nghiệp.
mưa axit
Những tấm bia mộ bằng đá cẩm thạch trong nghĩa trang cũ cho thấy các vết rỗ do tiếp xúc lâu dài với mưa axit.
ô nhiễm
Nhà máy bị phạt vì ô nhiễm không khí.
dioxin
Nỗ lực giảm ô nhiễm công nghiệp tập trung vào việc giảm thiểu sản xuất và phát thải dioxin ra môi trường.
bãi rác
Rác được vận chuyển đến bãi rác để tiêu hủy an toàn.
ngân hàng chai
Cộng đồng đã tổ chức một sự kiện dọn dẹp, khuyến khích cư dân mang chai thủy tinh của họ đến ngân hàng chai địa phương.
khí thải
Sau một hành trình dài, chiếc xe tải phả ra một luồng khí thải khi nó chạy không tải trong bãi đậu xe.
mảnh vỡ
Những mảnh kính và gỗ tạo thành đống mảnh vỡ xung quanh khu vực.
thuốc trừ sâu
Một số người thích các phương pháp canh tác hữu cơ tránh sử dụng thuốc trừ sâu tổng hợp.
thuốc diệt cỏ
Thuốc diệt cỏ được áp dụng có chọn lọc để nhắm vào các loài thực vật xâm lấn ở vùng đất ngập nước.