Âm Nhạc - Nhạc Latin

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến âm nhạc Latinh như "mariachi", "samba" và "nhạc jazz Latin".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Âm Nhạc
bachata [Danh từ]
اجرا کردن

một thể loại nhạc Latin có nguồn gốc từ Cộng hòa Dominica

salsa music [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc salsa

Ex: He enjoys listening to salsa music while cooking .

Anh ấy thích nghe nhạc salsa khi nấu ăn.

tango [Danh từ]
اجرا کردن

một điệu tango

Ex: He composed a new tango , capturing the intense and dramatic flair of the dance .

Ông đã sáng tác một điệu tango mới, nắm bắt được cường độ và phong cách kịch tính của điệu nhảy.

samba [Danh từ]
اجرا کردن

samba

Ex: She traveled to Brazil to learn how to dance samba and immerse herself in the vibrant culture .

Cô ấy đã du lịch đến Brazil để học cách nhảy samba và đắm mình trong nền văn hóa sôi động.

cumbia [Danh từ]
اجرا کردن

một thể loại âm nhạc Mỹ Latinh đặc trưng bởi các yếu tố nhịp điệu và giai điệu

bossa nova [Danh từ]
اجرا کردن

một loại nhạc phổ thông Brazil có nguồn gốc từ samba nhưng êm dịu hơn