sổ địa chỉ
Cô lật giở cuốn sổ địa chỉ cũ của mình, hồi tưởng về những người bạn mà cô đã không nói chuyện trong nhiều năm.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về giao tiếp, như "sổ địa chỉ", "buồng điện thoại", "điện thoại cố định", v.v., được chuẩn bị cho người học trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
sổ địa chỉ
Cô lật giở cuốn sổ địa chỉ cũ của mình, hồi tưởng về những người bạn mà cô đã không nói chuyện trong nhiều năm.
máy trả lời tự động
Anh ấy đã thiết lập máy trả lời tự động của mình để chào đón người gọi bằng một tin nhắn thân thiện.
buồng điện thoại
Anh ấy tìm thấy một buồng điện thoại cũ trên đường và quyết định sử dụng nó.
ống nghe
Anh ấy điều chỉnh âm lượng trên ống nghe để nghe rõ hơn.
đường dây nóng
Bộ phận CNTT đã thiết lập một đường dây nóng để nhân viên báo cáo sự cố kỹ thuật và yêu cầu hỗ trợ.
điện thoại cố định
Điện thoại cố định cung cấp kết nối rõ ràng trong cơn bão.
quay số
Trước đây, mọi người phải quay số thủ công trên điện thoại quay số.
gọi điện xung quanh
Cô ấy dành cả buổi sáng gọi điện xung quanh để hỏi về cơ hội việc làm.
gọi lại
Tôi sẽ gọi lại cho khách hàng ngay sau khi tôi kết thúc cuộc họp này.
gọi điện
Anh ấy đã gọi điện cho khách hàng để giải quyết những lo ngại của họ.
người gọi
Người gọi đã để lại tin nhắn sau khi không nhận được câu trả lời.
nhân viên tổng đài
Trước khi có hệ thống tự động, các nhân viên điều hành kết nối cuộc gọi thủ công bằng bảng chuyển mạch.
mã số người gọi
Cô ấy vui mừng khi thấy tên người bạn của mình trên máy nhận diện cuộc gọi.
cắt ngang
Do tín hiệu kém, Amanda đã phải cắt cuộc gọi với đồng nghiệp giữa cuộc trò chuyện.
to contact or telephone someone to have a conversation or communicate information
giữ máy
Chờ một chút trong khi tôi kiểm tra thông tin đó cho bạn.
chuyển máy
Tôi đã gọi đến văn phòng chính và họ chuyển máy cho tôi đến phòng nhân sự.
có sẵn
Đại diện dịch vụ khách hàng đảm bảo với tôi rằng sẽ có người sẵn sàng để hỗ trợ tôi trong thời gian ngắn.
bận
Anh ấy thấy đường dây bận sau nhiều lần cố gắng liên lạc với văn phòng.
quán cà phê internet
Anh ấy đã làm việc trên dự án của mình tại quán cà phê internet vì nó có Wi-Fi nhanh.
mạng xã hội
Anh ấy đã sử dụng mạng xã hội để quảng bá doanh nghiệp mới của mình.
trang chủ
Trang chủ bao gồm các liên kết đến blog và thông tin liên hệ.
HTTP
Trình duyệt sử dụng HTTP để tải nội dung của trang web.
người theo dõi
Anh ấy mất một số người theo dõi sau khi thay đổi phong cách nội dung.
kết bạn
Họ sẽ kết bạn với bất kỳ ai có cùng sở thích.
lời mời kết bạn
Sau khi gặp nhau tại hội nghị, anh ấy đã gửi cho cô ấy một lời mời kết bạn trên LinkedIn.
tệp đính kèm
Cô ấy đã gửi một tệp đính kèm cùng với báo cáo cho sếp của mình.
Skype
Công ty sử dụng Skype để tạo điều kiện thuận lợi cho việc hợp tác từ xa và các cuộc họp giữa nhân viên.
trò chuyện trực tuyến
Các sinh viên đã sử dụng trò chuyện web để cộng tác từ xa trong dự án nhóm của họ.
nhắn tin tức thời
Nhóm sử dụng tin nhắn tức thời để phối hợp nhiệm vụ và chia sẻ cập nhật suốt cả ngày.
người lướt mạng
Người lướt mạng thích khám phá các xu hướng và tiện ích mới trực tuyến.