Cambridge IELTS 16 - Học thuật - Bài kiểm tra 4 - Nghe - Phần 3
Tại đây, bạn có thể tìm thấy từ vựng từ Bài kiểm tra 4 - Nghe - Phần 3 trong sách giáo trình Cambridge IELTS 16 - Academic, để giúp bạn chuẩn bị cho kỳ thi IELTS của mình.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
thuê
Công ty cung cấp dịch vụ thuê thiết bị cho các sự kiện ngoài trời, chẳng hạn như lều và ghế.
đạp xe
Trong kỳ nghỉ hè, chúng tôi thích đạp xe dọc theo con đường ven biển đẹp như tranh vẽ.
đóng góp
Nhiều năm phục vụ và đóng góp của cô ấy đã giúp tổ chức chúng tôi trở thành như ngày nay.
giảm
Chính phủ dự định cắt giảm kinh phí cho các chương trình giáo dục vào năm tới.
đáng kể
Sức khỏe của cô ấy đã cải thiện đáng kể sau khi điều trị mới.
mục đích
Mục đích của trò chơi là ghi càng nhiều điểm càng tốt.
ô nhiễm tiếng ồn
Ô nhiễm tiếng ồn có thể dẫn đến căng thẳng và các vấn đề về giấc ngủ.
xe tải
Cô ấy nhìn chiếc xe tải chạy qua, chất đầy sản phẩm tươi sống cho chợ địa phương.
khuyến nghị
Khuyến nghị của ủy ban là hoãn sự kiện cho đến năm sau.
hiện đại nhất
Bài thuyết trình của anh ấy đã giới thiệu một thiết kế hiện đại nhất cho các hệ thống giao thông thân thiện với môi trường.
chức năng
Họ đã chọn một chiếc bàn chức năng vừa vặn hoàn hảo trong không gian nhỏ.
đầu tư
Cô ấy thường xuyên đầu tư vào cổ phiếu để xây dựng sự giàu có lâu dài.
đấu tranh
Nhân viên thường vật lộn để đáp ứng thời hạn chặt chẽ.
làn đường dành cho xe đạp
Hội đồng thành phố dự định mở rộng mạng lưới làn đường dành cho xe đạp để khuyến khích nhiều người đi xe đạp thay vì lái xe.
quan trọng
Ý kiến của anh ấy không quan trọng với cô ấy bằng hành động của anh ấy.
quảng cáo
Vụ bê bối của người nổi tiếng đã nhận được quá nhiều sự công khai đến nỗi nó chiếm lĩnh chu kỳ tin tức trong nhiều tuần.
chiến dịch
Chiến dịch tiếp thị nhằm mục đích tăng nhận thức về thương hiệu thông qua mạng xã hội và quảng cáo truyền hình.
thuyết phục
Anh ấy đã sử dụng thuyết phục nhẹ nhàng để thay đổi suy nghĩ của cô ấy.
văn hóa
Trong văn hóa của tôi, chúng tôi đón năm mới với pháo hoa và một bữa tiệc lớn.
nhu cầu
Công ty gặp khó khăn trong việc theo kịp nhu cầu cao đối với mẫu điện thoại thông minh mới của mình.
tàu điện ngầm
Những người đi làm dựa vào tàu điện ngầm để di chuyển nhanh chóng và hiệu quả trong thành phố nhộn nhịp.
tàu điện
Du khách rất thích đi trên chiếc tram lịch sử, nơi cung cấp một chuyến tham quan phong cảnh của khu vực trung tâm thành phố.
mạng lưới
Mạng lưới tĩnh mạch và động mạch trong cơ thể lưu thông máu hiệu quả.
yếu tố
Sự sẵn có của lao động lành nghề là một yếu tố quan trọng để thu hút doanh nghiệp đến khu vực.
bảo trì
Việc bảo dưỡng xe thường xuyên là rất quan trọng để tránh những sửa chữa tốn kém sau này.
làn đường dành cho xe đạp
Cô ấy cảm thấy an toàn hơn nhiều khi đi xe đạp trên làn đường dành cho xe đạp, tránh xa khỏi dòng xe cộ đông đúc trên đường.
người đi xe đạp
Mỗi sáng, người đi xe đạp đạp xe qua công viên để tập thể dục.
hầu như không
Hướng dẫn hầu như không đủ rõ ràng để làm theo.
ra mắt
Startup đã ra mắt ứng dụng sáng tạo của họ cho một đối tượng toàn cầu.
tham vọng
giải quyết
Hãy tìm ra một thỏa hiệp làm hài lòng cả hai bên.
sự xấu hổ
Thật đáng tiếc khi họ không thể tham gia chuyến đi.
tắc nghẽn
Sự tắc nghẽn ở trung tâm thành phố khiến việc tìm chỗ đỗ xe trở nên khó khăn.