Thành Công - Quyền Lực
Khám phá các thành ngữ tiếng Anh liên quan đến quyền lực, bao gồm "đang trên đà thăng tiến" và "ông lớn".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
to be rising up to a higher position or level

đang đi lên, đang thăng tiến
Sau nhiều năm chật vật, cuối cùng anh ấy cũng đi lên.
the important or influential people in a particular field or social setting

những người có máu mặt, người có ảnh hưởng
Nếu người có ảnh hưởng ủng hộ, dự án sẽ thành công.
someone of great importance or influence

nhân vật lớn, người có thế lực
Nhân vật lớn sẽ đưa ra quyết định cuối cùng.
an individual who is very famous or influential

nhân vật máu mặt, người quyền lực nhất
Nhân vật máu mặt đưa ra quyết định cuối cùng.
a person whose fame or influence has widely spread

nhân vật lớn, người có ảnh hưởng
Sau album đầu tay, cô ấy thành nhân vật lớn.
a person or an organization that possesses great power or influence

nhân vật quyền lực, người có thế lực
Công ty trở thành thế lực lớn trong thương mại quốc tế.
someone of great importance or influence

nhân vật lớn, người có thế lực
Nhân vật lớn đến cùng hai trợ lý.
a person who has a lot of power or influence in a particular field, business, or community

người có thế lực, nhân vật lớn
Anh ấy thích được đối xử như nhân vật lớn.
to rise in wealth or status

đổi đời, vươn lên
Mua được nhà trong thành phố, họ thấy mình đã đổi đời.
a person of great importance or influence

sếp lớn, người đứng đầu
Sau vụ sáp nhập, cô ấy trở thành sếp lớn.
having power or authority and commanding respect and attention, often implying confidence, assertiveness, and control

tự tin và nắm quyền, có uy và kiểm soát
Quản lý mới đến đầy tự tin và nắm quyền.
a successful person who becomes the target of criticism or resentment from others because of their achievements or prominence

người thành công bị ganh ghét, bị ghét vì nổi bật
Phụ nữ thành công thường bị ganh ghét.
the individuals or groups who hold the most authority or influence in a particular organization, community, or situation

những người có quyền, giới có quyền lực
Không ai chất vấn những người có quyền.
a person who has a significant influence and is actively involved in bringing about change or progress in a particular field or industry

người tạo ảnh hưởng, người thúc đẩy thay đổi
Anh ấy trở thành người có ảnh hưởng trong chính trị địa phương.
a person, organization, or entity that has immense potential, power, or influence, but is currently inactive, unaware, or not utilizing their capabilities

tiềm lực chưa khai phá, tiềm năng chưa dùng đến
Khu vực này là tiềm lực chưa khai phá với tiềm năng kinh tế lớn.
the people who have a lot of power and authority within an organization but are not known by many people

những người quyền lực hậu trường, quyền lực trong bóng tối
Những người quyền lực hậu trường âm thầm chặn đề xuất.
to have all the control, power, or important information
the influential and decision-making circles within a government, organization, or institution

giới quyền lực, trung tâm quyền lực
Anh ấy có quan hệ mạnh trong giới quyền lực.
a group of powerful bankers or investors particularly from Switzerland who are believed to have secret political influence

những ngân hàng gia quyền lực hậu trường, thế lực tài chính ngầm
Bài báo cảnh báo về quyền lực của các thế lực tài chính ngầm.
![to [hold] all the cards to [hold] all the cards](/assets/img/no-pic-260w.png)