Thành Công - Improvement
Khám phá cách các thành ngữ tiếng Anh như "come a long way" và "ugly duckling" liên quan đến sự cải thiện trong tiếng Anh.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Đố vui
used to refer to a company, organization, etc. that is prosperous and developing rapidly

đang phát triển mạnh, đang đi lên
Các doanh nghiệp nhỏ đang dần phát triển trở lại.
to become successful again after experiencing difficulties or financial problems

phục hồi trở lại, vượt qua khó khăn
Ngành này đang bắt đầu phục hồi sau đại dịch.
to have achieved great success or made great progress

tiến rất xa, tiến bộ vượt bậc
Cô ấy đã tiến rất xa so với những khó khăn ban đầu.
to become more and more successful with the passage of time

ngày càng thành công, liên tục phát triển
Từ khi ra mắt sản phẩm, việc kinh doanh ngày càng thành công.
to be in a place or position where one needs to make a lot of progress in order to achieve a desired result

vẫn còn phải cố gắng nhiều, còn lâu mới đạt mục tiêu
Nỗ lực của chúng ta đang có kết quả, nhưng vẫn còn phải cố gắng nhiều.
to experience success or good fortune, particularly after a period of facing challenges or setbacks

vượt qua khó khăn thành công, thoát khó khăn an toàn
Anh ấy nghĩ thất bại sẽ hủy hoại mình, nhưng cuối cùng vẫn vượt qua được.
to return to a position of success, influence or popularity after experiencing a decline or setback

trở lại mạnh mẽ, lấy lại thành công
Không ai ngờ đội bóng lại có màn trở lại ấn tượng như vậy.
to make an effort to improve a situation after an unfortunate event or unexpected setback

thu xếp lại mọi chuyện, khắc phục hậu quả
Họ vẫn đang khắc phục hậu quả từ những khoản lỗ năm ngoái.
to improve a situation or one's behavior for better results

chỉnh đốn lại mọi việc, sắp xếp lại nội bộ
Quản lý mới được thuê để chỉnh đốn lại văn phòng.
a very great success

thành công vang dội, thắng lợi lớn
Chiến dịch trực tuyến của họ đã trở thành một thành công vang dội.
an unattractive or unsuccessful person or thing that later turns attractive or successful

vịt con xấu xí, lột xác thành công
Ở trường, anh ấy từng là vịt con xấu xí, nhưng sau này trở thành diễn viên thành công.