gần đây
Gần đây, tôi rất thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 10 - 10C trong sách giáo trình English Result Intermediate, như "gần đây", "ít nhiều", "khoảng", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
gần đây
Gần đây, tôi rất thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
used to refer to an estimated or approximate amount, quantity, or range of something
gần đây
Chúng tôi đã đến thăm bảo tàng gần đây và rất thích các triển lãm.
gần như
Câu đố rất khó, nhưng anh ấy gần như đã giải được nó trước khi bỏ cuộc.
gần như
Cô ấy gần như đã hoàn thành bài tập về nhà khi mất điện.
khoảng
Sẽ mất khoảng 30 phút để đến đó bằng ô tô.
used to indicate a rough estimate without precise measurements or exact figures