Sách English Result - Trung cấp - Đơn vị 5 - 5B
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5 - 5B trong sách giáo trình English Result Intermediate, như 'cho phép', 'ký', 'cấm', v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
to write one's name or mark on a document to indicate acceptance, approval, or endorsement of its contents

ký tên
Ngay bây giờ, giám đốc đang tích cực ký các bức thư cho lần gửi thư sắp tới.
to let someone or something do a particular thing

cho phép, để
Chính sách của trường không cho phép học sinh sử dụng điện thoại trong giờ học.
to not give permission typically through the use of authority, rules, etc.

cấm, ngăn cấm
Luật cấm hút thuốc ở những nơi công cộng như nhà hàng và quán bar.
to allow something or someone to do something

cho phép, cho phép
Nội quy trường học không cho phép học sinh rời khỏi khuôn viên trong giờ ăn trưa.
to formally forbid something from being done, particularly by law

cấm, ngăn cấm
Nhiều nơi công cộng có biển báo cấm hút thuốc để đảm bảo môi trường không khói thuốc.