Sách English Result - Trung cấp - Đơn vị 3 - 3B

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 3 - 3B trong sách giáo trình English Result Intermediate, như "thành tựu", "từ bỏ", "thành công", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách English Result - Trung cấp
to achieve [Động từ]
اجرا کردن

đạt được

Ex: The research team collaborated tirelessly to achieve a breakthrough in medical science , leading to a groundbreaking discovery .

Nhóm nghiên cứu đã hợp tác không mệt mỏi để đạt được bước đột phá trong khoa học y tế, dẫn đến một khám phá đột phá.

achievement [Danh từ]
اجرا کردن

thành tựu

Ex: The young artist beamed with pride at the achievement of finally selling her first painting .

Nghệ sĩ trẻ tỏa sáng với niềm tự hào về thành tích cuối cùng đã bán được bức tranh đầu tiên của mình.

to fail [Động từ]
اجرا کردن

thất bại

Ex: The experiment failed due to unforeseen complications .

Thí nghiệm đã thất bại do những biến chứng không lường trước được.

to give up [Động từ]
اجرا کردن

từ bỏ

Ex: The athlete was forced to give up his gold medal due to a doping scandal .

Vận động viên buộc phải từ bỏ huy chương vàng của mình vì một vụ bê bối doping.

to keep [Động từ]
اجرا کردن

giữ

Ex: They kept calm despite the chaos around them .

Họ giữ bình tĩnh mặc dù xung quanh hỗn loạn.

to manage [Động từ]
اجرا کردن

xoay xở

Ex: He managed a quick glance before turning away .

Anh ấy đã liếc nhanh trước khi quay đi.

to pass [Động từ]
اجرا کردن

đi qua

Ex: She passed me in the street without even saying hello .

Cô ấy đã đi qua tôi trên phố mà thậm chí không chào hỏi.

to succeed [Động từ]
اجرا کردن

thành công

Ex: Despite facing setbacks , the entrepreneur eventually succeeded in establishing a successful business .
successful [Tính từ]
اجرا کردن

thành công

Ex: He had a successful career in the movie industry .

Anh ấy đã có một sự nghiệp thành công trong ngành công nghiệp điện ảnh.