Sách English Result - Trung cấp - Đơn vị 1 - 1A

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1 - 1A trong sách giáo trình English Result Intermediate, như "góa phụ nam", "người quen", "bạn cùng phòng", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách English Result - Trung cấp
uncle [Danh từ]
اجرا کردن

chú

Ex: I do n't have any uncles , but I have a neighbor who 's like an uncle to me .

Tôi không có chú nào, nhưng tôi có một người hàng xóm giống như một người chú đối với tôi.

widow [Danh từ]
اجرا کردن

góa phụ

Ex: The widow wore a black dress to the funeral .

Người góa phụ mặc một chiếc váy đen đến đám tang.

widower [Danh từ]
اجرا کردن

người góa vợ

Ex: The widower took care of his children after his wife 's death .

Người góa vợ đã chăm sóc con cái sau khi vợ qua đời.

family [Danh từ]
اجرا کردن

gia đình

Ex: I have a big family with lots of cousins and aunts and uncles .

Tôi có một gia đình lớn với rất nhiều anh em họ, cô và chú.

friend [Danh từ]
اجرا کردن

bạn

Ex: Jenny and Amy have been friends for years , and they often go on hiking trips together to explore nature .

Jenny và Amy đã là bạn trong nhiều năm, và họ thường cùng nhau đi bộ đường dài để khám phá thiên nhiên.

work [Danh từ]
اجرا کردن

công việc

Ex: He 's looking for part-time work to supplement his income .

Anh ấy đang tìm kiếm công việc bán thời gian để bổ sung thu nhập.

acquaintance [Danh từ]
اجرا کردن

người quen

Ex: Though they were only acquaintances , he always greeted her warmly whenever they crossed paths .

Mặc dù họ chỉ là người quen, anh ấy luôn chào cô ấy một cách nồng nhiệt mỗi khi họ gặp nhau.

aunt [Danh từ]
اجرا کردن

Ex: My aunt is a really kind sister to my father .

của tôi là một người chị thực sự tốt bụng đối với bố tôi.

boss [Danh từ]
اجرا کردن

ông chủ

Ex: My boss gave me a challenging assignment today .

Sếp của tôi đã giao cho tôi một nhiệm vụ đầy thách thức hôm nay.

brother-in-law [Danh từ]
اجرا کردن

anh rể

Ex: His brother-in-law became like a brother to him after he married his sister .

Anh rể của anh ấy đã trở nên giống như một người anh em với anh ấy sau khi anh ấy kết hôn với chị gái của mình.

colleague [Danh từ]
اجرا کردن

đồng nghiệp

Ex: It 's important to maintain a good relationship with your colleagues , as teamwork often leads to better results in the workplace .

Việc duy trì mối quan hệ tốt với đồng nghiệp của bạn là rất quan trọng, vì làm việc nhóm thường dẫn đến kết quả tốt hơn tại nơi làm việc.

cousin [Danh từ]
اجرا کردن

anh em họ

Ex: Her cousins are like siblings to her .

Những người anh em họ của cô ấy giống như anh chị em ruột đối với cô ấy.

ex-boyfriend [Danh từ]
اجرا کردن

bạn trai cũ

Ex: His ex-boyfriend still tries to contact him from time to time .

Bạn trai cũ của anh ấy vẫn thỉnh thoảng cố gắng liên lạc với anh ấy.

flatmate [Danh từ]
اجرا کردن

bạn cùng phòng

Ex: His flatmate moved in last month and they have been getting along well .

Bạn cùng phòng của anh ấy chuyển đến tháng trước và họ đã hòa thuận tốt.

neighbor [Danh từ]
اجرا کردن

hàng xóm

Ex: My neighbor helped me move my furniture into my new apartment .

Hàng xóm của tôi đã giúp tôi chuyển đồ đạc vào căn hộ mới.

nephew [Danh từ]
اجرا کردن

cháu trai

Ex: My nephew is coming to visit us this weekend .

Cháu trai của tôi sẽ đến thăm chúng tôi vào cuối tuần này.

niece [Danh từ]
اجرا کردن

cháu gái

Ex: Her niece is the only granddaughter in the family and is treated like a princess .

Cháu gái của cô ấy là đứa cháu gái duy nhất trong gia đình và được đối xử như một công chúa.

parent [Danh từ]
اجرا کردن

cha mẹ

Ex: Becoming a parent is a life-changing experience that comes with great responsibility .

Trở thành cha mẹ là một trải nghiệm thay đổi cuộc đời đi kèm với trách nhiệm lớn.

stepfather [Danh từ]
اجرا کردن

cha dượng

Ex: The stepfather and his stepson bonded over their shared love of fishing .

Cha dượng và con trai riêng của ông đã gắn kết với nhau nhờ tình yêu chung đối với câu cá.