Từ Vựng cho IELTS (Học Thuật) - Lịch sử
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về lịch sử, như "nhà thám hiểm", "nền văn minh", "tượng đài", v.v., cần thiết cho kỳ thi IELTS.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
clothing characteristic of a particular country, social class, or historical period

trang phục truyền thống, y phục truyền thống
Trang phục thường biểu thị bản sắc hoặc di sản.
a person who visits unknown places to find out more about them

nhà thám hiểm, người phiêu lưu
Những nhà thám hiểm cổ đại dựa vào các ngôi sao và bản đồ để điều hướng trên biển.
related to the study or depiction of events, people, or objects from the past

lịch sử
Anh ấy thích đọc tiểu thuyết lịch sử làm sống lại quá khứ.
a church with buildings connected to it in which a group of monks or nuns live or used to live

tu viện, nhà thờ lớn có tu viện
Họ đã cống hiến cuộc đời mình để phục vụ tại tu viện, tìm thấy sự an ủi và mục đích trong những bức tường thiêng liêng của nó.
a period of history identified with a particular event

thời đại, kỷ nguyên
Một thời kỳ thịnh vượng kinh tế đã theo sau cuộc cách mạng công nghiệp, dẫn đến sự gia tăng của cải và phát triển.
a person whose job is to study ancient societies using facts, objects, buildings, etc. remaining in excavation sites

nhà khảo cổ học
a society that has developed its own culture and institutions in a particular period of time or place

nền văn minh, xã hội
Nhiều khía cạnh của nền văn minh Hy Lạp ảnh hưởng đến triết học và nghệ thuật đương đại.
a formal subdivision of geological time, typically spanning several periods

kỷ, thời đại
Các nhà địa chất tranh luận về ranh giới của mỗi kỷ nguyên.
a territory governed by an emperor or empress, under imperial authority

đế chế, đế chế
Đế chế duy trì trật tự thông qua một bộ máy quan liêu phức tạp.
in an earlier period

trước đây, trước kia
Tòa nhà, trước đây là một ngân hàng, đã được chuyển đổi thành một phòng trưng bày nghệ thuật thời thượng.
someone who studies or records historical events

nhà sử học, sử gia
Bảo tàng đã tham khảo ý kiến của một nhà sử học để xác minh nguồn gốc của hiện vật.
the point or place where something has its foundation or beginning

nguồn gốc, nguồn
Họ đã truy tìm nguồn gốc của căn bệnh đến một loài động vật cụ thể.
a story involving the ancient history of a people, usually about heroes and supernatural events that could be unreal

thần thoại, huyền thoại
Dân làng đã truyền lại huyền thoại qua các thế hệ.
a place or building that is historically important

tượng đài
Đài tưởng niệm Lincoln ở Washington, D.C., là một đài tưởng niệm dành cho Tổng thống thứ 16 của Hoa Kỳ.
the fundamental change of power, government, etc. in a country by people, particularly involving violence

cách mạng
Cuộc cách mạng đã được châm ngòi bởi sự bất mãn lan rộng với chế độ áp bức.
a stone monument built in ancient Egypt usually as a tomb for the pharaohs, which has a triangular or square base that slopes up to the top

kim tự tháp, công trình kim tự tháp
Các nhà khoa học vẫn nghiên cứu cách các nền văn minh cổ đại xây dựng kim tự tháp của họ.
(plural) the remains of something such as a building after it has been seriously damaged or destroyed

tàn tích, đống đổ nát
Các nhà khảo cổ đã làm việc để bảo tồn những tàn tích lịch sử.
the people from whom a person is descended

tổ tiên, dòng dõi
Nhiều người sử dụng xét nghiệm DNA để khám phá tổ tiên của họ.
people in the highest class of society who have a lot of power and wealth and usually high ranks and titles

tầng lớp quý tộc, giới quý tộc
Giới quý tộc thường sống trong các điền trang và dinh thự lớn.
the study of past events for the purpose of determining the order by which they occurred

niên đại học, nghiên cứu niên đại
a structure or town that has been designed for military defense against enemy attacks

pháo đài, thành trì
Pháo đài
a person or thing that is next in line to someone or something else

người kế vị, người thừa kế
Sau khi giáo sư nghỉ hưu, học sinh triển vọng nhất của bà đã trở thành người kế nhiệm của bà trong khoa.
referring to the previous state or condition of an object, organization, or place, which has since changed

cũ, trước đây
Thủ đô cũ vẫn còn giữ ý nghĩa lịch sử, mặc dù nó không còn là trụ sở chính phủ.
used to refer to a date that is after the birth of Jesus Christ

sau Công Nguyên, SCN
marking the years before Christ's supposed birth

trước Công nguyên
an era in European history, between about AD 1000 and AD 1500, when the authority of kings, people of high rank, and the Christian Church was unquestionable

thời Trung Cổ, thời kỳ Trung Cổ
Cái Chết Đen là một đại dịch tàn khốc tấn công châu Âu vào cuối thời Trung Cổ, giết chết hàng triệu người.
