Tiếng lóng tiếng Anh cho chuyển động và khởi hành

Ở đây bạn sẽ tìm thấy tiếng lóng cho chuyển động và khởi hành, bao gồm các thuật ngữ được sử dụng để mô tả sự di chuyển, rời đi hoặc lên đường trong cuộc trò chuyện thông thường.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Cuộc Sống Hàng Ngày
to bail [Động từ]
اجرا کردن

bỏ chạy

Ex: He decided to bail when the conversation got too awkward .

Anh ấy quyết định chuồn khi cuộc trò chuyện trở nên quá khó xử.

to swerve [Động từ]
اجرا کردن

tránh

Ex: She swerved all the drama and left quietly .

Cô ấy đã né tránh mọi kịch tính và rời đi một cách lặng lẽ.

on the fly [Trạng từ]
اجرا کردن

ngay lập tức

Ex: We 're making decisions on the fly during this road trip .

Chúng tôi đang đưa ra quyết định ngay lập tức trong chuyến đi đường này.

to roll up on [Động từ]
اجرا کردن

lén lén tiếp cận

Ex:

Đừng để anh ta lén lút tiếp cận bạn; hãy luôn ý thức về môi trường xung quanh.

to bag up [Động từ]
اجرا کردن

đóng gói vào túi

Ex:

Anh ấy đã gói lại thức ăn thừa trước khi rời đi.

to dip [Động từ]
اجرا کردن

chuồn

Ex: She dipped right after the meeting ended .

Cô ấy chuồn ngay sau khi cuộc họp kết thúc.

to bounce [Động từ]
اجرا کردن

chuồn

Ex: She bounced after the argument .

Cô ấy rời đi nhanh chóng sau cuộc tranh cãi.

to pull up [Động từ]
اجرا کردن

ghé qua

Ex:

Họ đến bữa tiệc cùng nhau.

to slide through [Động từ]
اجرا کردن

ghé qua

Ex:

Anh ấy đã ghé qua để trò chuyện nhanh.

to drop in [Động từ]
اجرا کردن

ghé qua

Ex: We 're having an open house this weekend , so you can drop in anytime .

Chúng tôi đang có một ngày mở cửa vào cuối tuần này, vì vậy bạn có thể ghé qua bất cứ lúc nào.

to kick rocks [Cụm từ]
اجرا کردن

to leave or go away, often used as a dismissive command

Ex:
to scram [Động từ]
اجرا کردن

chuồn

Ex: Startled by the sudden noise , the birds in the trees began to scram in all directions .

Giật mình vì tiếng ồn đột ngột, những con chim trên cây bắt đầu chạy toán loạn ra mọi hướng.