Động Từ Chỉ Sự Chuyển Động - Động từ cho Việc Vận chuyển Hàng hóa
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến vận chuyển hàng hóa như "mang", "gửi" và "chất".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to load or burden something with a weight or quantity that exceeds its capacity

quá tải, chất quá tải
Phi hành đoàn của hãng hàng không theo dõi và cân bằng cẩn thận tải trọng hàng hóa trong máy bay để tránh quá tải.
to fill or place a significant amount of weight or quantity onto something

chất đầy, chất nhiều lên
Xe đẩy hàng tạp hóa đã được chất đầy thực phẩm cho cả tuần.
to load or put cargo on board a ship

chất hàng, xếp hàng lên tàu
Các container lạnh đã được chất lên tàu lạnh.
to transport goods, materials, or other heavy loads from one place to another

vận chuyển, chở
to hold someone or something and take them from one place to another

mang, chở
to transport or haul something heavy or cumbersome with effort

kéo lê, vác nặng
Cô ấy quyết định khuân những hộp sách đến địa điểm thư viện mới, từng cái một.
to take someone or something to a place

mang ai hoặc vật gì theo đến một nơi, đem theo ai hoặc vật gì
Tôi luôn mang theo ô của mình phòng khi trời mưa.
to move or transport a weight by providing physical support

mang, vận chuyển
to hold a person or thing in position or prevent them from falling

hỗ trợ, đỡ
to place a heavy load or weight on something or someone

chất lên, đè nặng lên
to carry or bear a heavy object by placing it over one's shoulder

vác trên vai
to move someone or something from one place, position, or system to another

chuyển
to uproot or relocate someone or something

cấy ghép, di dời
Gia đình quyết định di chuyển đồ đạc trong nhà đến một nơi ở mới ở một khu phố khác.
to take people, goods, etc. from one place to another using a vehicle, ship, or aircraft

vận chuyển
to send or pass something from one person, place, or thing to another

truyền, chuyển
to transport or move a person from one location to another

vận chuyển, chuyên chở
Hướng dẫn viên du lịch đã sử dụng một chiếc xe buýt để chuyên chở khách tham quan đến các địa danh lịch sử khác nhau trong thành phố.
to send or direct something along a specified course or path

định tuyến, hướng dẫn
to send goods or individuals from one place to another using some form of transportation

gửi hàng, vận chuyển
to transport people or goods from one place to another, especially regularly or repeatedly

chở, đưa đón
to transport something from one place to another by truck

chở bằng xe tải, vận chuyển bằng xe tải
to transport or move items using a railway system

vận chuyển bằng đường sắt, chuyên chở bằng hệ thống đường ray
to move or push something on wheels

đẩy bánh xe, di chuyển bằng bánh xe
to transport goods or other things in a cart or similar wheeled vehicle

chở, vận chuyển bằng xe
to convey or transport cargo on a large scale

vận chuyển, chở hàng
Tàu chở hàng đang vận chuyển ô tô từ trung tâm sản xuất đến các cảng trên khắp thế giới.
to transport goods or cargo by air, typically via aircraft

vận chuyển bằng đường hàng không, gửi bằng máy bay
Các vật tư y tế khẩn cấp đã được vận chuyển bằng đường hàng không đến vùng bị thiên tai để hỗ trợ nỗ lực cứu trợ.
to fill or pack a space with the specified items

chất hàng, làm đầy
to empty a vehicle or container by taking out the cargo or contents

dỡ hàng, làm trống
Tại công trường, đội xây dựng đã dỡ hàng từ xe tải thùng phẳng, chuẩn bị vật liệu cho công việc trong ngày.
to convey or move people or items back and forth between locations

chuyên chở, đưa đón
Công ty xe buýt chở người đi làm từ ngoại ô vào trung tâm thành phố trong giờ cao điểm.
