Sách Street Talk 1 - Bài 2
Học từ vựng, các cách diễn đạt thông tục và tiếng Anh giao tiếp được giới thiệu trong Street Talk 1 Bài 2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
a lively and exuberant party

bữa tiệc, cuộc vui
Tiệc tùng hàng năm của công ty bao gồm một ban nhạc sống và một bữa tiệc xa hoa.
used when one is completely unable to guess or understand something

chịu thôi, tôi bó tay
Tôi không hiểu sao có người lại trả nhiều tiền như vậy cho một chiếc điện thoại.
to go directly and quickly towards someone or something, typically with a clear and focused intention, often without any delays or distractions along the way

đi thẳng tới, lao thẳng tới
Sau buổi lễ, cô ấy đi thẳng tới chỗ bạn thân nhất.
the human body

cơ thể, thân hình
Sau tai nạn, cơ thể anh ta bị bao phủ bởi những vết bầm.
having a very unpleasant appearance

xấu xí, xấu kinh khủng
Ngôi nhà bên cạnh xấu xí kinh khủng và cần được cải tạo.
a young woman

cô gái trẻ, cô gái
a food or a meal, especially in an informal or casual setting

đồ ăn
Đầu bếp đã chuẩn bị một món ăn ngon cho buổi họp mặt gia đình.
having an appealing quality

ngầu, phong cách
to move in a slow and difficult manner

kéo, lôi
a man or male person, especially when referred to or addressed casually

anh chàng, gã
to no longer be unrealistic, foolish, or unreasonable
used to encourage someone to try their best in doing or achieving what they want
having a lot of money or financial resources

rất giàu, giàu có
Anh ta giàu có, nên tiền bạc không bao giờ là vấn đề.
to become overwhelmed by strong emotions

mất kiểm soát vì cảm xúc quá mạnh, suy sụp về cảm xúc
used to firmly and decisively reject the suggestion or proposal

Không đời nào, Không thể nào
Không đời nào! Ăn côn trùng thật kinh tởm.
a home or living space someone regards as their own

nhà, nơi ở
to eat excessively or greedily

ăn uống vô độ, ăn một cách tham lam
Bất cứ khi nào họ có tiệc nướng, mọi người có xu hướng ăn ngấu nghiến thịt nướng và các món ăn kèm.
