Sách Street Talk 1 - Cái Nhìn Cận Cảnh: Bài học 2

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Street Talk 1
bananas [Tính từ]
اجرا کردن

điên

Ex:

Bạn đang làm tôi phát điên với tất cả những câu hỏi đó.

second banana [Danh từ]
اجرا کردن

người thứ hai

Ex: The quarterback is the star of the team , but the offensive coordinator is the second banana .

Tiền vệ là ngôi sao của đội, nhưng điều phối viên tấn công chỉ là quả chuối thứ hai.

top banana [Danh từ]
اجرا کردن

người đứng đầu

Ex: In the comedy troupe , he 's the top banana , always getting the biggest laughs .

Trong đoàn hài kịch, anh ấy là người đứng đầu, luôn nhận được những tràng cười lớn nhất.

cabbage [Danh từ]
اجرا کردن

tiền

Ex: They needed to raise some cabbage to cover the costs of the home renovation .

Họ cần kiếm một ít tiền để trang trải chi phí cải tạo nhà.

cauliflower ear [Danh từ]
اجرا کردن

tai súp lơ

Ex: Boxers are prone to cauliflower ear due to the repeated impact of punches during matches .

Các võ sĩ quyền Anh dễ bị tai súp lơ do tác động lặp đi lặp lại của những cú đấm trong các trận đấu.

اجرا کردن

used to describe someone who is not worried at all in challenging or stressful situations

Ex: During the job interview , she answered every question confidently and without hesitation , appearing as cool as a cucumber .
fruitcake [Danh từ]
اجرا کردن

an eccentric, crazy, or mentally unstable person

Ex: The neighborhood is full of characters , but she 's the biggest fruitcake of them all .
اجرا کردن

to hear something that was passed from one person to another, like a rumor or gossip

Ex: We keep hearing it on the grapevine that the two co-stars of that movie are getting married , but they are not saying anything .
sour grapes [Danh từ]
اجرا کردن

nho chua

Ex: She said the concert was probably going to be terrible anyway after failing to get tickets , displaying sour grapes .

Cô ấy nói rằng buổi hòa nhạc có lẽ sẽ rất tệ sau khi không thể lấy được vé, thể hiện nho chua.

lemon [Danh từ]
اجرا کردن

chanh

Ex: The laptop he ordered online turned out to be a lemon , with multiple issues right out of the box .

Chiếc máy tính xách tay anh ấy đặt hàng trực tuyến hóa ra là một quả chanh, với nhiều vấn đề ngay khi vừa mở hộp.

lettuce [Danh từ]
اجرا کردن

tiền

Ex: After landing a big contract , she 's rolling in the lettuce .

Sau khi ký được hợp đồng lớn, cô ấy đang ngập trong rau diếp.

اجرا کردن

used to refer to two or more people or things that are very similar or closely related

Ex: Those two friends are like two peas in a pod they finish each other ’s sentences .
peach [Danh từ]
اجرا کردن

viên ngọc

Ex: The new restaurant is a real peach , offering a unique menu and a delightful atmosphere .

Nhà hàng mới là một viên ngọc thực sự, cung cấp thực đơn độc đáo và bầu không khí thú vị.

peachy [Tính từ]
اجرا کردن

tuyệt vời

Ex: She felt peachy after receiving the promotion at work .

Cô ấy cảm thấy tuyệt vời sau khi nhận được sự thăng chức tại nơi làm việc.

pickle [Danh từ]
اجرا کردن

tình thế khó khăn

Ex: She 's in quite a pickle , trying to juggle her job and caring for a sick relative .

Cô ấy đang ở trong một tình thế khó khăn khá lớn, cố gắng cân bằng giữa công việc và chăm sóc người thân bị bệnh.

couch potato [Danh từ]
اجرا کردن

khoai tây đi văng

Ex: His unhealthy lifestyle of being a couch potato is affecting his overall well-being .

Lối sống không lành mạnh của anh ấy là một kẻ lười biếng đang ảnh hưởng đến sức khỏe tổng thể của anh ấy.

hot potato [Danh từ]
اجرا کردن

khoai tây nóng

Ex: The controversial policy decision turned into a hot potato as various political figures distanced themselves from it .

Quyết định chính sách gây tranh cãi đã trở thành một củ khoai nóng khi nhiều nhân vật chính trị tự tách mình khỏi nó.

to small potatoes [Cụm từ]
اجرا کردن

a person or thing of small importance

Ex: Do n't worry about the minor errors in your report ; they 're really small potatoes .