used to refer to something completely dark in color
used to refer to something completely dark in color
ngất xỉu
Sau khi đứng dậy quá nhanh, anh ta ngất đi trong một khoảnh khắc trước khi tỉnh lại.
used to refer to something that is extremely dark or black
bỏ phiếu chống
Một số thành viên đã bác bỏ đề xuất.
đưa vào danh sách đen
Sau scandal, người nổi tiếng đã bị đưa vào danh sách đen từ các nhà sản xuất phim lớn.
used to refer to something, particularly a bank account, that is providing one with a considerable amount of profit
buồn
Sau cuộc tranh cãi, anh ấy bị bỏ lại với cảm giác xanh kéo dài suốt cả ngày.
nỗi buồn
Thời tiết mưa luôn khiến tôi cảm thấy buồn bã.
occurring without prior warning
to use offensive words in an intense and rapid manner
used for saying that one will not achieve what they want no matter how much they try
vùng xám
Ranh giới của sự riêng tư trong thời đại kỹ thuật số thường tồn tại trong một vùng xám, đặt ra những câu hỏi quan trọng về dữ liệu cá nhân và giám sát.
chất xám
Kiến thức sâu rộng của giáo sư là kết quả của nhiều năm rèn luyện chất xám của ông.
thiếu kinh nghiệm
Cô ấy còn non nớt về những phức tạp của công việc và cần thêm hướng dẫn.
(of a person) feeling or looking nauseated, pale, or sickly
ngón tay xanh
Anh ấy phát hiện ra ngón tay xanh của mình khi bắt đầu trồng rau trong sân sau. Giờ đây, anh ấy có một vụ mùa bội thu mỗi năm.
feeling jealous of another's advantages, possessions, or experiences that one lacks
the feeling of discontent caused by lacking someone else's possessions, accomplishments, etc.
used to say that people often think that other situations or circumstances are better than their own, even if they are not
(of a person) in a very healthy physical state
hồng
Trong cuộc tranh luận, cô ấy bị buộc tội là một pinko do ủng hộ các chương trình chăm sóc sức khỏe toàn dân và phúc lợi xã hội.
ngón tay út
Chấn thương ở ngón út, như gãy xương hoặc trật khớp, có thể gây đau và hạn chế vận động, ảnh hưởng đến sự khéo léo và chức năng của bàn tay.
filled with extreme happiness, excitement, or satisfaction
to arrest or see someone the moment they are doing something that is illegal or dishonest
in debt due to spending more than one's earnings
to go out and drink alcohol, dance, or do whatever one pleases
đỏ
Trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh, bị gán mác là đỏ có thể gây ra hậu quả chính trị và xã hội nghiêm trọng.
một xu
Mặc dù làm việc nhiều giờ, cô ấy không nhận được một xu nào từ người chủ vô lương tâm của mình.
đỏ mặt vì xấu hổ
Vận động viên mặt đỏ khó khăn lấy lại hơi thở sau buổi tập luyện căng thẳng.
thủ tục hành chính
Dự án bị trì hoãn hàng tháng trời do tất cả các thủ tục hành chính liên quan đến việc xin phê duyệt từ chính phủ.
ngày đáng nhớ
Hôm qua là một ngày đáng nhớ trong lịch sử, đánh dấu sự kết thúc của một cuộc xung đột kéo dài.
to treat a guest whom one greatly values with extra care and attention
to suddenly become enraged and uncontrollably angry
used to refer to someone who looks unnaturally pale, often as a result of fear or illness
voi trắng
Chiếc du thuyền sang trọng hóa ra là một con voi trắng, làm cạn kiệt tài chính của họ.
lời nói dối vô hại
Anh ấy nói một lời nói dối vô hại với sếp của mình, khẳng định rằng mình bị kẹt xe, trong khi thực tế là anh ấy đã ngủ quên.
nhát gan
Huấn luyện viên chỉ trích cầu thủ vì quá nhát gan để thực hiện quả phạt đền cuối cùng.