rượu
Anh ấy quyết định bỏ uống rượu để cải thiện sức khỏe.
rượu
Anh ấy quyết định bỏ uống rượu để cải thiện sức khỏe.
to notify one's employer or supervisor that one is unwell and unable to work on a specific day
mắng mỏ
Người quản lý đã mắng nhân viên vì bỏ lỡ thời hạn.
to make an effort to demonstrate a better behavior and treat others better
uống cạn
Cô ấy nhanh chóng uống cạn ly rượu trước khi nâng ly.
to suddenly become angry
làm phiền
Điều làm tôi khó chịu là những gián đoạn liên tục trong giờ làm việc của tôi.
used to tell someone that one completely understands or agrees with what they are saying
đến được
Họ có thể không kịp nếu tàu bị trễ.
phàn nàn ầm ĩ
Họ cứ tiếp tục phàn nàn ầm ĩ về việc tăng giá.
kế hoạch dự phòng
Do hạn chế về ngân sách, chúng tôi phải tạm gác dự án mở rộng văn phòng mới lại.
phê
Cô ấy loạng choạng bước ra khỏi quán bar, tiếng cười cho thấy cô ấy đã say.
làm hỏng
Chính trị gia cố gắng không làm hỏng bài phát biểu của mình bằng cách diễn tập nhiều lần.
tỉnh như sáo
Cô ấy quyết định giữ tỉnh táo như đá tại quán bar, làm tài xế chỉ định cho bạn bè của mình.
to vomit forcefully or expel the contents of one's stomach, often in a graphic or intense manner
Cô ấy đã ăn quá nhiều đồ ăn vặt đến nỗi cuối cùng cô ấy ói ra cả ruột gan vào đêm khuya.
used to tell someone to stop annoying one with their action or behavior
sự kiện
Bạn có thể giải thích những diễn biến ở văn phòng hôm nay không? Có rất nhiều lời đồn.
to possess knowledge or understanding of something; to have an idea or information about a situation or topic
làm bực mình
Những nhận xét bất cẩn của diễn giả đã chọc giận một số khán giả.
mơ màng
Sau chuyến bay dài, tôi cảm thấy rất mơ hồ và không thể tập trung vào bất cứ điều gì.
used to informally say goodbye, often in a playful or lighthearted manner
female genitalia, especially the vulva or pubic area
chân chim
Đôi chân chim của cô ấy rất dễ nhận thấy dưới chiếc váy cô ấy mặc đến bữa tiệc.
tiếng huýt sáo tán tỉnh
Cô ấy phớt lờ những tiếng huýt sáo khi đi bộ trên đường.
to be really stressed, angry, or upset about something that has happened or is going to happen
used to respond to a farewell, typically in a fun or lighthearted way
cáo già
Cô ấy là một con cáo già thực sự, luôn biết cách để có được thứ mình muốn mà không ai để ý.
dê già
Ngừng hành xử như một con dê già và thể hiện một chút tôn trọng.
số không tròn trĩnh
Cô ấy nhận được con số không trong bài kiểm tra của mình vì không trả lời đúng bất kỳ câu hỏi nào.
bộ đồ khỉ
Tôi sẽ không đến bữa tiệc trong bộ đồ khỉ—tôi sẽ chỉ mặc thứ gì đó thoải mái hơn.
chim bồ câu
Anh ta quả là một con chim bồ câu, đưa hết tiền mà không hỏi bất kỳ câu hỏi nào.
người chỉ điểm
Nhân viên bất mãn đã hành động như một kẻ chỉ điểm và báo cáo các hoạt động trái phép của đồng nghiệp với ban quản lý.
a person considered treacherous, despicable, or contemptible
không đáng tin
Cô ấy đưa cho tôi một lý do khó tin vì không xuất hiện đúng giờ.
in a manner that is sudden, unexpected, and not gradual
to make someone reveal information by questioning them repeatedly or cleverly