bánh mì nhỏ
Quán bánh mì kẹp thịt phục vụ những chiếc bánh sandwich đặc trưng của họ trên những chiếc bánh mì nhỏ mới nướng, được nướng hoàn hảo.
Ở đây bạn sẽ học tên các loại bánh mì khác nhau bằng tiếng Anh như "bánh mì nhỏ", "bánh mì dẹt" và "bánh mì ngô".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
bánh mì nhỏ
Quán bánh mì kẹp thịt phục vụ những chiếc bánh sandwich đặc trưng của họ trên những chiếc bánh mì nhỏ mới nướng, được nướng hoàn hảo.
ổ bánh mì nhỏ
Sau bữa ăn, họ thưởng thức những chiếc bánh mì nóng hổi phết đầy bơ.
bánh mì cắt lát
Cửa hàng bán cả ổ bánh mì nguyên và bánh mì đã cắt lát.
bánh mì trắng
Tiệm bánh bán cả bánh mì trắng và bánh mì nguyên cám.
bánh mì dẹt
Nhà hàng chuyên về pizza bánh mì dẹt với nhiều loại topping khác nhau.
bánh nướng
Cô ấy mang đến một khay bánh nướng tự làm cho bữa tối chung, bao gồm bánh quy, bánh brownie và bánh muffin.