Thực Phẩm và Đồ Uống - Flatbread
Ở đây bạn sẽ học tên các loại bánh mì dẹt khác nhau bằng tiếng Anh như "pita", "tortilla" và "naan".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
toast
[Danh từ]
bánh mì nướng
Ex:
He
enjoys
a
toast
with
Nutella
spread
.
Anh ấy thích một bánh mì nướng với phết Nutella.