Thực Phẩm và Đồ Uống - Bánh Pie và Bánh Tart

Ở đây bạn sẽ học tên các loại bánh pie và tart khác nhau bằng tiếng Anh như "cobbler", "quiche" và "mince pie".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Thực Phẩm và Đồ Uống
mince pie [Danh từ]
اجرا کردن

bánh nhỏ nhân thịt băm ngọt

crisp [Danh từ]
اجرا کردن

bánh crisp trái cây

Ex: The restaurant 's signature dish is a berry crisp served with vanilla ice cream .

Món đặc trưng của nhà hàng là một crisp quả mọng được phục vụ cùng kem vani.

apple pie [Danh từ]
اجرا کردن

bánh táo

Ex: She baked a homemade apple pie for the family dinner .

Cô ấy đã nướng một chiếc bánh táo tự làm cho bữa tối gia đình.

pie [Danh từ]
اجرا کردن

bánh

Ex: She made a coconut cream pie for her husband 's birthday .

Cô ấy làm một chiếc bánh kem dừa cho sinh nhật của chồng.

tart [Danh từ]
اجرا کردن

bánh tart

Ex: The bakery displayed an assortment of fruit tarts , showcasing vibrant berries and tangy citrus flavors .

Tiệm bánh trưng bày một loạt các loại bánh tart trái cây, thể hiện những quả mọng rực rỡ và hương vị cam quýt chua.