Thực Phẩm và Đồ Uống - Bánh ngọt

Ở đây bạn sẽ học tên các loại bánh ngọt khác nhau bằng tiếng Anh như "knafeh", "éclair" và "baklava".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Thực Phẩm và Đồ Uống
brandy snap [Danh từ]
اجرا کردن

bánh quy giòn mỏng hình ống có vị gừng

empanada [Danh từ]
اجرا کردن

empanada

Ex:

Tiệm bánh bán empanada ngọt nhân trái cây và sữa trứng.

turnover [Danh từ]
اجرا کردن

bánh xếp

Ex: The bakery sells cherry turnovers every morning .

Tiệm bánh bán bánh ngọt nhân anh đào mỗi sáng.

pastry [Danh từ]
اجرا کردن

bánh ngọt

Ex: The bakery specializes in freshly baked pastries such as croissants and danishes .

Tiệm bánh chuyên về các loại bánh ngọt mới nướng như bánh sừng bò và bánh Đan Mạch.

pryanik [Danh từ]
اجرا کردن

bánh mật ong gia vị Nga hoặc Ukraine