Thực Phẩm và Đồ Uống - Bánh Ngọt và Những Thứ Khác
Ở đây bạn sẽ học tên của các loại bánh mì ngọt và các loại bánh mì khác bằng tiếng Anh như "scone", "croissant" và "bánh gừng".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
croissant
[Danh từ]
bánh sừng bò
Ex:
The
bakery
's
display case
was
filled
with
golden brown
croissants
,
freshly
baked
and
fragrant
.
Tủ trưng bày của tiệm bánh đầy những chiếc bánh sừng bò vàng nâu, mới ra lò và thơm phức.