Chuẩn Bị Thực Phẩm và Đồ Uống - Trọng lượng và Đo lường Nấu ăn

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến trọng lượng và đo lường nấu ăn như "cup", "pinch" và "dash".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Chuẩn Bị Thực Phẩm và Đồ Uống
weight [Danh từ]
اجرا کردن

trọng lượng

Ex: What is the weight of an average adult male ?

Cân nặng của một người đàn ông trưởng thành trung bình là bao nhiêu?

volume [Danh từ]
اجرا کردن

thể tích

Ex: The architect designed the room with a large volume to create an open and spacious feel .

Kiến trúc sư đã thiết kế căn phòng với khối lượng lớn để tạo cảm giác thoáng đãng và rộng rãi.

metric system [Danh từ]
اجرا کردن

hệ mét

Ex: The metric system uses prefixes such as milli- , centi- , and kilo- to denote fractions and multiples of its base units .

Hệ mét sử dụng các tiền tố như milli-, centi- và kilo- để biểu thị phân số và bội số của các đơn vị cơ sở.

liter [Danh từ]
اجرا کردن

lít

Ex: The fuel tank can hold up to 50 liters of gasoline .

Bình nhiên liệu có thể chứa tới 50 lít xăng.

milliliter [Danh từ]
اجرا کردن

mililit

Ex: She poured 50 milliliters of vinegar into the measuring cup .

Cô ấy đổ 50 mililit giấm vào cốc đo.

gram [Danh từ]
اجرا کردن

gam

Ex: A small chocolate bar typically weighs around 50 grams .

Một thanh sô cô la nhỏ thường nặng khoảng 50 gam.

kilogram [Danh từ]
اجرا کردن

kilôgam

Ex: She lost 3 kilograms after following a strict diet .

Cô ấy đã giảm 3 kilogram sau khi tuân thủ chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt.

degree Celsius [Danh từ]
اجرا کردن

độ Celsius

Ex:

Nhiệt độ trung bình của cơ thể con người là khoảng 37 độ C.

cup [Danh từ]
اجرا کردن

cốc

Ex: She poured half a cup of milk into her cereal bowl for breakfast .

Cô ấy đổ nửa cốc sữa vào bát ngũ cốc cho bữa sáng.

pint [Danh từ]
اجرا کردن

pint

Ex: Do n't forget to grab a pint of orange juice from the store .

Đừng quên lấy một pint nước cam từ cửa hàng.

quart [Danh từ]
اجرا کردن

một quart

Ex: In cooking recipes , ingredients like milk or water are often measured in quarts .

Trong các công thức nấu ăn, các nguyên liệu như sữa hoặc nước thường được đo bằng quarts.

density [Danh từ]
اجرا کردن

mật độ

Ex: Air has a much lower density compared to water , which is why objects float in water but fall through air .

Không khí có mật độ thấp hơn nhiều so với nước, đó là lý do tại sao các vật thể nổi trong nước nhưng rơi qua không khí.

drop [Danh từ]
اجرا کردن

giọt

Ex: She added a drop of vanilla extract to the batter .

Cô ấy đã thêm một giọt chiết xuất vani vào bột.

smidgen [Danh từ]
اجرا کردن

một chút

Ex:

Cô ấy di chuyển bức tranh một chút để căn giữa nó.

pinch [Danh từ]
اجرا کردن

một nhúm

Ex: He sprinkled a pinch of cinnamon on top of his coffee .

Anh ấy rắc một nhúm quế lên trên cà phê của mình.

fluid dram [Danh từ]
اجرا کردن

dram lỏng

Ex: The nurse administered the cough syrup in a dosage of one fluid dram to the patient .

Y tá đã cho bệnh nhân uống siro ho với liều lượng một dram lỏng.

gill [Danh từ]
اجرا کردن

một gill

Ex: The bartender poured a gill of whiskey into the glass to prepare the cocktail .

Người pha chế đã rót một gill rượu whisky vào ly để chuẩn bị cocktail.

minim [Danh từ]
اجرا کردن

minim

Ex: The recipe instructed adding just one minim of vanilla extract to the cake batter for a subtle flavor .

Công thức hướng dẫn chỉ thêm một minim chiết xuất vani vào bột bánh để có hương vị tinh tế.

اجرا کردن

Hệ thống Đế quốc Anh

Ex: In the UK , road signs still display distances in miles , a legacy of the British Imperial System .

Ở Anh, biển báo đường bộ vẫn hiển thị khoảng cách bằng dặm, một di sản của hệ thống đo lường Anh.