Chuẩn Bị Thực Phẩm và Đồ Uống - Đầu bếp và Ẩm thực

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến đầu bếp và ẩm thực như "halal", "chef" và "recipe".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Chuẩn Bị Thực Phẩm và Đồ Uống
cook [Danh từ]
اجرا کردن

đầu bếp

Ex: Lisa is training to become a cook at a culinary school .

Lisa đang được đào tạo để trở thành đầu bếp tại một trường ẩm thực.

chef [Danh từ]
اجرا کردن

đầu bếp

Ex: She trained for years in culinary school to become a professional chef and pursue her passion for cooking .

Cô ấy đã đào tạo nhiều năm trong trường ẩm thực để trở thành một đầu bếp chuyên nghiệp và theo đuổi đam mê nấu ăn của mình.

cooking [Danh từ]
اجرا کردن

nấu ăn

Ex: Her cooking always receives compliments at family gatherings .

Nấu ăn của cô ấy luôn nhận được lời khen trong các buổi họp mặt gia đình.

cordon bleu [Danh từ]
اجرا کردن

một cordon bleu

Ex: Maria 's culinary skills are unmatched ; she is considered a cordon bleu in Italian cooking , specializing in homemade pasta and traditional sauces .

Kỹ năng nấu ăn của Maria là vô song; cô ấy được coi là một cordon bleu trong ẩm thực Ý, chuyên về mì ống tự làm và các loại nước sốt truyền thống.

cuisine [Danh từ]
اجرا کردن

ẩm thực

Ex: He took a cooking class to learn the techniques of French cuisine and make classic dishes .

Anh ấy đã tham gia một lớp học nấu ăn để học các kỹ thuật của ẩm thực Pháp và làm các món ăn cổ điển.

culinary [Tính từ]
اجرا کردن

ẩm thực

Ex: He had a vast collection of culinary herbs and spices in his kitchen .

Anh ấy có một bộ sưu tập rộng lớn các loại thảo mộc và gia vị ẩm thực trong nhà bếp của mình.

gourmet [Danh từ]
اجرا کردن

người sành ăn

Ex: The event attracted gourmets from around the world , eager to taste the finest dishes .

Sự kiện thu hút các gourmet từ khắp nơi trên thế giới, háo hức nếm thử những món ăn ngon nhất.

nouvelle cuisine [Danh từ]
اجرا کردن

ẩm thực mới

Ex: The cookbook explores the principles of nouvelle cuisine , providing recipes that celebrate simplicity and elegance .

Cuốn sách nấu ăn khám phá các nguyên tắc của nouvelle cuisine, cung cấp các công thức tôn vinh sự đơn giản và thanh lịch.

recipe [Danh từ]
اجرا کردن

công thức

Ex: The recipe called for fresh herbs and spices to enhance the flavor of the soup .

Công thức yêu cầu các loại thảo mộc và gia vị tươi để tăng hương vị của món súp.

caterer [Danh từ]
اجرا کردن

nhà cung cấp dịch vụ ăn uống

Ex: She hired a caterer to handle all the food for her daughter ’s birthday party .
carhop [Danh từ]
اجرا کردن

nhân viên phục vụ tại xe

Ex: The drive-in restaurant hired extra carhops to handle the busy weekend rush .

Nhà hàng drive-in đã thuê thêm carhop để xử lý đợt cao điểm cuối tuần bận rộn.

prep cook [Danh từ]
اجرا کردن

nhân viên chuẩn bị nguyên liệu

saucier [Danh từ]
اجرا کردن

đầu bếp chuyên nước sốt

server [Danh từ]
اجرا کردن

bồi bàn

Ex: I asked the server for a glass of water .

Tôi đã hỏi người phục vụ xin một ly nước.

host [Danh từ]
اجرا کردن

chủ nhà

Ex: As the host , she made sure all her guests had plenty to eat and drink .

chủ nhà, cô ấy đảm bảo rằng tất cả khách của mình có nhiều đồ ăn và thức uống.

bartender [Danh từ]
اجرا کردن

người pha chế rượu

Ex: She worked as a bartender to pay her way through college .

Cô ấy làm việc như một nhân viên pha chế để trang trải chi phí học đại học.

taster [Danh từ]
اجرا کردن

người nếm

Ex: As a tea taster , her job involves sampling various teas to determine their taste profiles and quality .

Là một người nếm trà, công việc của cô ấy bao gồm thử nghiệm các loại trà khác nhau để xác định hồ sơ hương vị và chất lượng của chúng.

kosher [Danh từ]
اجرا کردن

thực phẩm kosher

Ex:

Tiệm bánh nổi tiếng với các món tráng miệng kosher, bao gồm rugelach, babka và hamentashen, được làm từ các nguyên liệu đáp ứng các tiêu chuẩn kosher nghiêm ngặt.