Công Việc và Tiền Bạc - Thế giới Kinh doanh
Khám phá cách các thành ngữ tiếng Anh như "lật một mánh" và "cách tiếp cận súng ngắn" liên quan đến thế giới kinh doanh bằng tiếng Anh.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
a broad marketing strategy that uses multiple tactics to reach a wide audience, but without a clear understanding of the target market, leading to a less effective use of resources

chiến lược dàn trải, tiếp thị không nhắm đúng mục tiêu
Thay vì chiến lược dàn trải, trước tiên chúng ta cần xác định khách hàng lý tưởng.
a business that produces a great deal of profit

doanh nghiệp sinh lời, cơ sở làm ăn phát đạt
Sau khi sản phẩm mới thành công, công ty cuối cùng cũng làm ăn phát đạt.
to have a busy business, selling a lot of goods or services

buôn bán rất đắt, bán chạy như tôm tươi
Hiệu sách buôn bán rất đắt sách ôn thi mỗi mùa xuân.
used to refer to something, particularly a bank account, that is providing one with a considerable amount of profit

có lãi, đang sinh lời
Chi nhánh mới đã có lãi trong vòng sáu tháng.
the amount that was profited or lost in an organization or company after everything was calculated

lãi ròng, kết quả ròng
Ban quản lý tập trung cắt giảm chi phí để cải thiện lãi ròng.
to engage in sexual activities in exchange for money

bán dâm, quan hệ tình dục để lấy tiền
Bộ phim tránh phán xét những người bán dâm và tập trung vào cảnh nghèo của họ.
a valuable or significant discovery, often resulting in financial gain or success

phát hiện giá trị, mỏ vàng
Startup đó tìm được mỏ vàng khi ứng dụng của họ trở nên viral.
(especially of a business) having a physical, real-world location

có cửa hàng thực tế, không chỉ bán online
Thương hiệu bắt đầu online, rồi sau đó mở cửa hàng thực tế.
the minimum staff required for a business to run at a basic level

nhân sự tối thiểu, đội ngũ rút gọn
Vì cắt giảm ngân sách, văn phòng giờ chỉ còn nhân sự tối thiểu.
the service that is available only at certain times or under certain conditions

dịch vụ hạn chế, dịch vụ tối thiểu
Sau nửa đêm, hãng tàu chỉ cung cấp dịch vụ hạn chế.
a business, product, or activity that generates a lot of profit

nguồn lợi lớn, món làm ăn sinh lời
Cửa hàng quà tặng trông nhỏ vậy thôi, nhưng mùa hè lại là nguồn lợi lớn.
used for saying that one has more than enough money, usually gained in a transaction

có lời, bỏ túi một khoản lời
Cô ấy giao dịch cẩn thận và cuối cùng có lời.
to start working seriously
![to [do] a roaring (trade|business) to [do] a roaring (trade|business)](/assets/img/no-pic-260w.png)