Công Việc và Tiền Bạc - Cuộc Sống Văn Phòng và Công Việc
Khám phá các thành ngữ tiếng Anh về cuộc sống văn phòng và công việc với các ví dụ như "điều hành một con tàu chặt chẽ" và "trong dây nịt".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
something that is a typical or normal part of a person's job

chuyện thường trong nghề, việc trong nghề thôi
Sửa lỗi sập máy chủ lúc hai giờ sáng với đội IT của chúng tôi là chuyện thường trong nghề.
used when one is back to doing one's job and normal activities at work, particularly after a leave or vacation

đi làm lại, trở lại guồng công việc
Quản lý sẽ đi làm lại vào tuần tới sau kỳ nghỉ thai sản.
to combine enjoyable activities with one's work

kết hợp công việc với niềm vui, vừa làm vừa tận hưởng
Trong chuyến công tác này, chúng ta có thể kết hợp công việc với niềm vui và ra bờ biển sau các cuộc họp.
a draining and stressful lifestyle that consists of constantly competing with others for success, wealth, power, etc. and so leaving no room for rest and pleasure

cuộc đua mệt mỏi, vòng xoáy cạnh tranh
Sau nhiều năm trong vòng xoáy cạnh tranh, cuối cùng anh ấy chọn một cuộc sống yên bình hơn.
to have work-related discussions outside of work, particularly when it is annoying or inappropriate

nói chuyện công việc, lôi chuyện công việc ra nói
Lần nào gặp nhau uống nước, anh ấy cũng lôi chuyện công việc ra nói.
used to refer to the lack of communication between the different parts of an organization about their roles or activities that leads to confusion and dysfunction

thiếu phối hợp nội bộ, mỗi bộ phận làm một kiểu
Bộ phận chăm sóc khách hàng hứa hoàn tiền, nhưng kế toán lại gửi thêm hóa đơn; rõ ràng nội bộ phối hợp rất kém.
official procedures or rules that are unnecessary and time-consuming

thủ tục rườm rà, giấy tờ phiền phức
Cuối cùng chúng tôi cũng lấy được giấy phép sau nhiều tuần thủ tục rườm rà.
to no longer make new entries when an accounting period is at its end

khóa sổ kế toán, chốt kỳ kế toán
Khi đã khóa sổ, không thể thêm khoản chi nào cho quý này nữa.
conflict between the people of an organization or company that leads to unpleasant situations

xung đột nội bộ căng thẳng, đấu đá nội bộ
Không ai muốn xung đột nội bộ căng thẳng, nên quản lý tổ chức các cuộc gặp riêng trước.
a person who holds the highest rank in a particular group or organization

người có quyền nhất, người có tiếng nói cuối cùng
Giám đốc mới muốn chứng minh rằng mình là người có quyền nhất.
a way of referring to the woman who is a leading member or the founder of an organization, movement, etc.

nữ thủ lĩnh quyền lực, người phụ nữ nắm quyền
Khi người phụ nữ nắm quyền lên tiếng, cả tổ chức đều lắng nghe.
a person or thing that has recently joined a specific place, field, company, group, etc.

người mới, gương mặt mới
Đừng xem thường người mới; sản phẩm của họ rất xuất sắc.
something or someone that has been at a place for so long that one no longer notices them

người quen thuộc ở đó, quen đến mức chẳng ai để ý
Chiếc ghế sofa cũ giờ thành một phần của nơi đó; chẳng ai để ý nữa.
to control and manage an organization, group, business, etc. in a manner that is very strict, efficient, and effective

quản lý chặt chẽ, điều hành nghiêm ngặt
Huấn luyện viên của chúng tôi quản lý rất chặt, nhưng cả đội tôn trọng ông ấy.
to have a disagreement with someone or something that provides one's primary source of income or livelihood

mâu thuẫn với nguồn sống của mình, xích mích với nguồn thu chính
Khi công kích nền tảng, influencer ấy đã xích mích với chính nguồn sống của mình.
a period of time in which someone no longer works due to old age

những năm nghỉ hưu, tuổi nghỉ hưu
Những năm nghỉ hưu của bà đầy ắp việc làm vườn, đọc sách và những lần cháu đến thăm.
a job that does not provide one with the chance to advance to a better position or job

công việc không tương lai, việc không có đường thăng tiến
Đây không phải công việc không tương lai; vẫn có cơ hội phát triển.
a period of leisure or vacation spent engaging in activities related to one's job or profession

kỳ nghỉ như đi làm, nghỉ mà vẫn làm nghề
Anh ấy là nhiếp ảnh gia, nên chụp ảnh trong kỳ nghỉ cứ như đi làm.
people who are newly employed or admitted in order to provide the group, company, etc. with enthusiasm and new and exciting ideas

luồng sinh khí mới, nhân tố mới
Hội đồng hy vọng CEO mới sẽ đem luồng sinh khí mới vào tổ chức.
to do something in a quick, cheap, or careless way that lowers quality
![to [cut] corners to [cut] corners](/assets/img/no-pic-260w.png)