xuất sắc
Học sinh tận tụy đã học tập chăm chỉ và có thể đạt điểm cao trong bài kiểm tra vật lý đầy thách thức.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
xuất sắc
Học sinh tận tụy đã học tập chăm chỉ và có thể đạt điểm cao trong bài kiểm tra vật lý đầy thách thức.
bắt đầu
Công việc xây dựng đã bắt đầu vào sáng sớm.
bận rộn
Họ đã hoàn thành dự án bất chấp nhịp độ bận rộn của những tuần gần đây.
đơn điệu
Tiếng nói đơn điệu của giảng viên đã khiến nhiều sinh viên ngủ gật trong buổi học dài.
kích thích
Cô ấy thấy những câu đố thử thách trong cuốn sách kích thích trí tuệ.
tẻ nhạt
Quá trình tẻ nhạt của việc nhập dữ liệu đòi hỏi hàng giờ tập trung và chú ý đến chi tiết.
thiếu việc làm
Nhiều sinh viên tốt nghiệp trong lĩnh vực nghệ thuật và nhân văn thấy mình bị thiếu việc làm, làm việc trong những công việc không liên quan.
phòng họp hội đồng quản trị
Phòng họp được trang bị một bàn hội nghị lớn và ghế thoải mái cho các giám đốc.
nghỉ ốm
Anh ấy đã xin nghỉ ốm do trường hợp khẩn cấp về y tế.
nghỉ thai sản
Chính sách nghỉ thai sản của công ty cung cấp mười hai tuần nghỉ phép có lương cho các bà mẹ mới.
phân biệt đối xử
Phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc, giới tính hoặc tôn giáo là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia.
lương hưu
Nhiều công nhân lo ngại về sự ổn định trong tương lai của các quỹ hưu trí của họ.
khối lượng công việc
Người quản lý phân phối lại khối lượng công việc để đảm bảo không ai bị quá tải.
tăng lương
Công ty cung cấp tăng lương hàng năm cho nhân viên dựa trên hiệu suất.
thời gian làm việc linh hoạt
Công việc mới của anh ấy cung cấp giờ làm việc linh hoạt thay vì giờ cố định.
a typical full-time job that operates during standard business hours, typically from 9 AM to 5 PM, Monday to Friday
đặc quyền
Công việc đi kèm với nhiều đặc quyền, bao gồm giờ làm việc linh hoạt và bữa ăn miễn phí vào thứ Sáu.
bắt đầu
Trước khi bắt đầu chuyến đi vòng quanh thế giới, hãy đảm bảo rằng bạn có tất cả các tài liệu cần thiết.
đảm bảo
Danh sách kiểm tra đảm bảo rằng tất cả các nhiệm vụ cần thiết được hoàn thành.
làm việc từ xa
Làm việc từ xa cho phép người lao động tiết kiệm thời gian đi lại.
chuyên nghiệp
Thái độ chuyên nghiệp của anh ấy đã gây ấn tượng với hội đồng quản trị.
quy tắc ăn mặc
Ban tổ chức sự kiện đã công bố quy tắc ăn mặc lễ hội cho bữa tiệc ngày lễ.
thực hiện
Phi công đã thực hiện một động tác nhào lộn táo bạo trong buổi biểu diễn hàng không, khiến khán giả kinh ngạc.
việc vặt
Trả lời vô số email cảm giác như một công việc vặt hàng ngày.
tạo điều kiện
Chúng tôi có một đội ngũ chuyên trách hỗ trợ quá trình onboarding cho nhân viên mới.
chi phí chuyên môn
Chi phí khách sạn và bữa ăn của anh ấy đã được công ty chi trả.
triển khai
Chính phủ đã công bố các biện pháp để triển khai một hệ thống quản lý chất thải bền vững hơn ở các khu vực đô thị.
used to say that something is very difficult and one will need to put a lot of effort into doing it
làm trơn tru
Cô ấy đã làm trơn quá trình chuyển đổi cho nhân viên mới bằng cách cung cấp đào tạo và hỗ trợ toàn diện.
chỉ đạo
Các nhà nghiên cứu sẽ tiến hành các thí nghiệm để kiểm tra hiệu quả của loại thuốc mới.
a salary that is equal to or higher than what other employers offer for similar jobs