tinh tinh
Mặc dù có mối quan hệ di truyền gần gũi với con người, tinh tinh phải đối mặt với nhiều mối đe dọa trong tự nhiên, bao gồm mất môi trường sống và dịch bệnh.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
tinh tinh
Mặc dù có mối quan hệ di truyền gần gũi với con người, tinh tinh phải đối mặt với nhiều mối đe dọa trong tự nhiên, bao gồm mất môi trường sống và dịch bệnh.
kêu grừ grừ
Khi nó cuộn tròn ở chỗ yêu thích bên cửa sổ, con mèo vằn bắt đầu kêu gừ gừ.
bò Tây Tạng
Những người chăn nuôi du mục dựa vào bò yak để vận chuyển, cũng như sữa, thịt và len của nó.
a type of bivalve mollusk, living in marine or freshwater environments, often attached to rocks or other surfaces
hét lên
Những con dơi kêu ré lên khi chúng bay ra khỏi hang lúc hoàng hôn.
(of wild animals) hunting, killing, and feeding on other animals for survival
the action of hiding the identity or presence of something by altering its appearance
(of animals) protective of a specific area, space, or domain, often showing aggression or vigilance toward intruders
ăn thịt
Cây bắt ruồi Venus là một loài thực vật ăn thịt bẫy và tiêu hóa côn trùng để lấy chất dinh dưỡng.
ăn cỏ
Voi là loài động vật có vú ăn cỏ lớn, được biết đến với việc tiêu thụ lá cây, cỏ và các chất thực vật khác.
ăn tạp
Một chế độ ăn tạp cân bằng cho con người có thể bao gồm sự kết hợp của thịt nạc, cá, thịt gia cầm, trái cây, rau, ngũ cốc nguyên hạt và các loại đậu.
the similarity of one animal species to another species or to elements of its environment, providing camouflage or protection from predators
an animal that eats trash, leftovers, or dead animals
a group of crows gathered together
một nghị viện
Vào lúc hoàng hôn, một nghị viện quạ đen lấp đầy bầu trời với tiếng kêu ồn ào của chúng.
a nocturnal, burrowing mammal native to Africa, with a long snout and tongue, feeding mainly on ants and termites
a semiaquatic mammal native to eastern Australia, notable for its duck-like bill, webbed feet, and ability to lay eggs
a nocturnal mammal covered in hard, overlapping scales, feeding primarily on ants and termites, and capable of curling into a protective ball
a wild, solitary, strong, and resilient mammal with brown fur and a long tail, typically found in cold regions of northern Eurasia, Europe, and North America
động vật ăn thịt đầu bảng
Cá mập trắng lớn được coi là kẻ săn mồi đỉnh cao của đại dương.