có thể phân hủy sinh học
Một số vật liệu đóng gói, như nhựa phân hủy sinh học, có thể phân hủy trong môi trường ủ phân.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
có thể phân hủy sinh học
Một số vật liệu đóng gói, như nhựa phân hủy sinh học, có thể phân hủy trong môi trường ủ phân.
thô
Giá dầu thô biến động do căng thẳng địa chính trị ảnh hưởng đến nguồn cung toàn cầu.
thả rông
Người tiêu dùng thích trứng thả vườn vì chúng được sản xuất bởi gà có tiếp cận với không gian ngoài trời.
ủ phân
Họ ủ phân từ cỏ cắt và lá rụng để sản xuất phân bón hữu cơ cho cây trồng của họ.
tinh chế
Ngành công nghiệp dầu mỏ liên tục tinh chế dầu thô thành các sản phẩm sử dụng được khác nhau.
tái sử dụng
Anh ấy tái sử dụng hộp các tông để tạo ra một giải pháp lưu trữ DIY.
nhà bảo tồn
Cô ấy trở thành một nhà bảo tồn sau khi chứng kiến sự tàn phá của khu rừng địa phương.
lo âu sinh thái
Lo âu sinh thái có thể biểu hiện như cảm giác sợ hãi, bất lực và tuyệt vọng về tương lai của hành tinh.
khu bảo tồn thiên nhiên
Du khách có thể quan sát nhiều loài chim và động vật trong môi trường sống tự nhiên của chúng tại khu bảo tồn.
biến mất hoàn toàn
Nỗ lực đang được thực hiện để ngăn chặn một số truyền thống văn hóa biến mất.
sự thối rữa
Điều kiện ẩm ướt và ẩm thấp đã đẩy nhanh quá trình mục nát của các cột hàng rào bằng gỗ.
tuyệt chủng
Các nhà khoa học làm việc không mệt mỏi để ngăn chặn nhiều loài trở nên tuyệt chủng bằng cách nghiên cứu và bảo tồn các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng và môi trường sống của chúng.
môi trường sống
Môi trường sống của gấu trúc là những khu rừng tre núi ở Trung Quốc.
thân thiện với môi trường
the practice of preparing and using land for growing crops, especially on a large scale
thu hoạch
Họ thu hoạch táo từ vườn cây vào mùa thu để ăn tươi và làm rượu táo.
cành khô
Các tình nguyện viên đã thu gom cành cây khô từ các lối đi trong công viên để giúp phục hồi các bờ sông.
phân
Khi trời mưa, phân trên đường có thể làm cho nó trơn trượt đối với xe hơi.
cây bụi
Cô ấy đã cắt tỉa những bụi cây dọc theo lối đi để giữ chúng gọn gàng và ngăn nắp.
the dried stalks of cereal plants after the grain has been removed, used for animal bedding, fodder, thatching, or making woven items such as baskets and hats
gờ
Những người leo núi dừng lại trên một mỏm đá lởm chởm nửa đường lên hẻm núi để lấy lại hơi thở.