Từ Vựng Nâng Cao cho TOEFL - Thù Hận hoặc Tình Cảm
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về sự ghét bỏ hoặc tình cảm, như "execrable", "odious", "abide", v.v. cần thiết cho kỳ thi TOEFL.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
a strong and natural liking or sympathy toward someone or something

sự tương đồng, thiện cảm tự nhiên
Anh ấy cảm thấy một sự gần gũi sâu sắc với thiên nhiên, tìm thấy sự an ủi và cảm hứng trong vẻ đẹp của ngoài trời.
strongly opposed to something

miễn cưỡng, phản đối
Tôi không phản đối việc thử các hoạt động mới, nhưng tôi thích điều gì đó nhẹ nhàng hơn.
having a strong liking or admiration for something

say mê, yêu thích
Thiết kế ngôi nhà mới của cô ấy khiến cô ấy cảm thấy say mê từng chi tiết.
filled with delight and amazement by something and giving it all one's attention

mê hoặc, say mê
Những đứa trẻ mê mẩn, mắt mở to vì ngạc nhiên.
arousing intense dislike or hatred

kinh tởm, đáng ghét
Họ lên án chính sách là ghê tởm và bất công.
(of an idea, intention, or act) deserving of admiration and praise, regardless of success

đáng khen ngợi
Cam kết của nhóm đối với tính bền vững môi trường là đáng khen ngợi.
deserving praise or compensation

đáng khen, xứng đáng được khen thưởng
Mặc dù phải đối mặt với nhiều thách thức, anh ấy vẫn kiên định với các nguyên tắc của mình và hành động một cách đáng khen ngợi trong suốt sự nghiệp của mình.
causing or capable of provoking a sensation of disgust or nausea

buồn nôn, kinh tởm
Mùi buồn nôn từ thùng rác tràn ra khiến mọi người cảm thấy khó chịu.
extremely unpleasant or rude

khó chịu, thô lỗ
Thói quen khó chịu ngắt lời người khác trong các cuộc trò chuyện làm phiền mọi người trong nhóm.
extremely unpleasant and deserving strong hatred

ghê tởm, đáng ghét
Tham nhũng là một đặc điểm ghê tởm của bộ máy hành chính.
liking someone or something, or having an interest in them

một phần, thiên vị
Anh ấy cho thấy mình partial với những chiếc xe cổ bằng cách sưu tầm chúng.
holding opinions or judgments influenced by personal bias rather than objective reasoning

thiên vị, có thành kiến
Tòa án phải tránh những phán quyết thiên vị để đảm bảo công lý.
extremely unpleasant and disgusting

kinh tởm, ghê tởm
Những bình luận kinh tởm được đưa ra trong cuộc thảo luận đã tiết lộ những định kiến sâu sắc khó có thể bỏ qua.
extremely repulsive and disgusting

kinh tởm, ghê tởm
Mùi kinh tởm từ con cá thối khiến mọi người trong phòng cảm thấy buồn nôn.
feeling or showing contempt or disrespect

khinh bỉ, coi thường
Tiếng cười khinh bỉ của cô ấy đau hơn bất kỳ lời lăng mạ nào.
(always negative) to tolerate someone or something

chịu đựng, khoan dung
Cô ấy không thể chịu đựng những người liên tục không trung thực.
something that is gravely hated and disapproved of

sự ghê tởm, điều đáng nguyền rủa
Ô nhiễm là một điều cấm kỵ đối với các nhà môi trường.
strong hostility, opposition, or anger

sự thù địch, sự căm thù
Cô ấy không thể che giấu sự thù địch của mình khi họ buộc phải hợp tác.
a strong feeling of hatred, opposition, or hostility

sự ác cảm, sự ghét bỏ
Mặc dù có sự ác cảm, họ đã có thể làm việc cùng nhau trong dự án.
the feeling that someone or something is not worthy of respect or consideration

sự khinh miệt, sự coi thường
a strong tendency to do something or a fondness for something

sở thích
Anh ấy có khuynh hướng mặc màu sắc tươi sáng.
a tendency or need that makes one want to do something, often something considered morally wrong

khuynh hướng, xu hướng
a feeling of hatred and a desire to harm others, especially because of unjust treatment received

sự hận thù, lòng căm thù
Giữa những biến động chính trị, quốc gia bị tiêu hao bởi sự hận thù và chia rẽ, làm phân cực thêm dân số.
someone who dislikes, distrusts, or hates other human beings

người ghét đời, người ghét hoặc không tin tưởng vào loài người
Sau nhiều năm bị bạn bè và gia đình phản bội, cô ấy trở thành một kẻ ghét người không tin tưởng bất kỳ ai xung quanh mình.
someone who despises women or assumes men are much better

kẻ ghét phụ nữ, người theo chủ nghĩa nam giới vượt trội
Jane ngừng hẹn hò với anh ta khi cô nhận ra xu hướng ghét phụ nữ của anh ta.
an individual who is avoided and not liked, accepted, or respected by society or a group of people

kẻ bị ruồng bỏ, người bị xã hội xa lánh
Những hành vi phi đạo đức của công ty đã biến nó thành một kẻ bị ruồng bỏ trong ngành, dẫn đến các cuộc tẩy chay rộng rãi.
