táo
Tôi đã ăn một quả táo ngon lành cho bữa ăn nhẹ lành mạnh.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 2 - Bài học 2 trong sách giáo khoa Total English Starter, như "bàn chải", "chìa khóa", "ô", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
táo
Tôi đã ăn một quả táo ngon lành cho bữa ăn nhẹ lành mạnh.
sách
Tôi yêu đọc sách; chúng đưa tôi đến những thế giới khác nhau và khơi dậy trí tưởng tượng của tôi.
bàn chải
Cô ấy đã sử dụng một bàn chải để làm mượt những nút thắt trong tóc.
kinh doanh
Gia đình chúng tôi có một doanh nghiệp nhà hàng nhỏ.
danh thiếp
Danh thiếp bao gồm tên, số điện thoại và địa chỉ email của anh ấy.
máy ảnh
Đèn flash của máy ảnh đã giúp làm sáng căn phòng tối.
máy tính
Tôi sử dụng máy tính của mình để lướt internet và kiểm tra email.
một chiếc iPod
Anh ấy đã sử dụng iPod của mình để tạo danh sách phát cho các tâm trạng và dịp khác nhau.
chìa khóa
Anh ấy xoay chìa khóa trong ổ khóa để khởi động động cơ xe.
điện thoại di động
Các mẫu điện thoại di động mới nhất đi kèm với camera tiên tiến và màn hình độ phân giải cao.
cam
Bọn trẻ thích ăn những lát cam như một món ăn nhẹ tự nhiên và lành mạnh.
hộ chiếu
Anh ấy luôn mang theo hộ chiếu bên mình khi đi du lịch.
bút
Anh ấy viết suy nghĩ và ý tưởng của mình vào nhật ký bằng một cây bút sang trọng.
ví
VỢ tôi mở ví của cô ấy và lấy ra một cây bút để viết một lời nhắn.
vé tàu hỏa
Cô ấy đã đặt vé tàu trực tuyến để tiện lợi.
ô
Bên ngoài trời đang mưa xối xả, vì vậy tôi cần lấy ô của mình trước khi ra ngoài.
đồng hồ
Đồng hồ của cô ấy có dây đeo bằng da và mặt số bằng vàng.
quán cà phê
Các sinh viên thường tụ tập tại quán cà phê gần đó để học tập và giao lưu bên những tách trà.
túi
Anh ấy mang một túi thể dục với quần áo tập luyện và chai nước.
bạn
Jenny và Amy đã là bạn trong nhiều năm, và họ thường cùng nhau đi bộ đường dài để khám phá thiên nhiên.
Internet
Anh ấy sử dụng Internet để nghe nhạc và xem phim trực tuyến.
taxi
Tôi đã gọi một taxi để đưa tôi đến sân bay.
một
Cô ấy đã tìm được một công việc tại một công ty ở trung tâm thành phố.
cái
Làm ơn chuyển cho tôi muối từ quầy bếp.