cấm
Luật cấm hút thuốc ở những nơi công cộng như nhà hàng và quán bar.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến sự cho phép và cấm đoán như "cấm", "cho phép" và "phủ quyết".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
cấm
Luật cấm hút thuốc ở những nơi công cộng như nhà hàng và quán bar.
cấm
Công viên có biển báo cấm xả rác để duy trì sự sạch sẽ và bảo tồn môi trường.
cấm
Nền tảng mạng xã hội đã thực hiện một chính sách mới để cấm ngôn từ kích động thù hận và nội dung phân biệt đối xử.
cấm
Ban giám hiệu nhà trường đã quyết định cấm sử dụng điện thoại di động trong giờ học.
ngăn cản
Công ty có chính sách cấm nhân viên sử dụng thiết bị cá nhân trong giờ làm việc.
cấm
Nhằm nỗ lực thúc đẩy an toàn công cộng, hội đồng thành phố đã quyết định cấm sử dụng pháo hoa trong phạm vi thành phố.
cấm
Hội đồng nhà trường đã chọn cấm việc sử dụng điện thoại di động trong lớp học để duy trì môi trường học tập tập trung.
cấm
Trong nỗ lực kiểm soát sự lây lan của bệnh, sở y tế đã quyết định cấm đi lại đến và từ các khu vực bị ảnh hưởng.
bác bỏ
Giám đốc điều hành có thẩm quyền để bác bỏ quyết định của người quản lý và thực hiện một chiến lược khác.
phủ quyết
Huấn luyện viên có quyền phủ quyết các giao dịch cầu thủ có thể ảnh hưởng xấu đến thành tích của đội.
cho phép
Chính sách mới cho phép nhân viên làm việc từ xa.
để
Tôi sẽ cho phép bạn mượn sách của tôi nếu bạn hứa trả lại.
cho vào
Xin hãy cho vào một chút không khí trong lành, căn phòng thật ngột ngạt.
cho phép
Giáo viên cho phép học sinh sử dụng máy tính trong kỳ thi.
cấp phép
Các tác giả cho phép người khác sử dụng tác phẩm của mình bằng cách cấp phép trong khi vẫn giữ một số quyền.
bật đèn xanh
Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu thông qua việc xây dựng một đường cao tốc mới để giảm ùn tắc giao thông.
đồng ý
Các cá nhân tham gia vào hợp đồng phải đồng ý với các điều khoản và điều kiện được nêu trong thỏa thuận.
phê chuẩn
Người quản lý ngân hàng có thẩm quyền phê chuẩn các giao dịch tài chính lớn sau khi xem xét kỹ lưỡng.
ủy quyền
Tổng thống có thẩm quyền phê chuẩn các hoạt động quân sự trong thời gian an ninh quốc gia.