pattern

Động Từ Chỉ Hành Động Lời Nói - Động từ cho giao tiếp tiêu cực

Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh đề cập đến giao tiếp tiêu cực như "xúc phạm", "khoe khoang" và "ngồi lê đôi mách".

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Categorized English Verbs of Verbal Action
to offend
to offend
[Động từ]

to cause someone to feel disrespected, upset, etc.

xúc phạm, làm tổn thương

xúc phạm, làm tổn thương

Ex: The political leader's speech managed to offend a large portion of the population due to its divisive nature. 

Bài phát biểu của nhà lãnh đạo chính trị đã xúc phạm một phần lớn dân số do tính chất chia rẽ của nó.

to insult
to insult
[Động từ]

to intentionally say or do something that disrespects or humiliates someone

xúc phạm, lăng mạ

xúc phạm, lăng mạ

Ex: The comedian's jokes crossed the line and began to insult certain groups, causing discomfort in the audience. 
to affront
to affront
[Động từ]

to do or say something to purposely hurt or disrespect someone

xúc phạm, làm nhục

xúc phạm, làm nhục

Ex: Refusing the invitation seemed to affront the host, who had gone through great effort to organize the event. 

Từ chối lời mời dường như đã xúc phạm chủ nhà, người đã nỗ lực rất nhiều để tổ chức sự kiện.

to slight
to slight
[Động từ]

to treat someone disrespectfully by showing a lack of attention or consideration

coi thường, cố ý bỏ qua

coi thường, cố ý bỏ qua

Ex: During the meeting, his decision to leave without saying goodbye seemed to slight the efforts of the team. 
to curse
to curse
[Động từ]

to use offensive or profane language, especially when angry

chửi thề,  nguyền rủa

chửi thề, nguyền rủa

Ex: Michael was cursing as he struggled to change the flat tire. 
to swear
to swear
[Động từ]

to use rude or offensive words, especially when angry or upset

chửi thề

chửi thề

Ex: She swore loudly after dropping the box on her foot. 
to cuss
to cuss
[Động từ]

to express oneself using impolite language

chửi thề, nói tục

chửi thề, nói tục

Ex: The clumsy magician accidentally dropped his hat during the performance, prompting him to cuss playfully. 

Ảo thuật gia vụng về đã vô tình làm rơi chiếc mũ của mình trong buổi biểu diễn, khiến anh ta chửi thề một cách vui vẻ.

to boast
to boast
[Động từ]

to speak with excessive pride about one's achievements, possessions, abilities, or qualities

Ex: He never boasts about his achievements, even when others praise him. 
to brag
to brag
[Động từ]

to talk with excessive pride about one's achievements, possessions, etc. often in exaggerated manner

khoe khoang, khoác lác

khoe khoang, khoác lác

Ex: The student couldn't resist bragging about the high score on the challenging exam. 

Học sinh không thể cưỡng lại việc khoe khoang về điểm số cao trong kỳ thi đầy thách thức.

to crow
to crow
[Động từ]

to express great pride in one's achievements, success, etc.

khoe khoang, tự hào

khoe khoang, tự hào

Ex: Having successfully completed the challenging project, the team leader had a right to crow about their accomplishments. 

Sau khi hoàn thành thành công dự án đầy thách thức, trưởng nhóm có quyền khoe khoang về thành tích của họ.

to gasconade
to gasconade
[Động từ]

to loudly brag and exaggerate, trying to impress or intimidate others

khoe khoang, khoác lác

khoe khoang, khoác lác

Ex: Instead of quietly proving his point, he chose to gasconade about his intelligence during the class discussion. 

Thay vì chứng minh quan điểm của mình một cách lặng lẽ, anh ta đã chọn khoe khoang về trí thông minh của mình trong cuộc thảo luận trên lớp.

to exaggerate
to exaggerate
[Động từ]

to describe something better, larger, worse, etc. than it truly is

phóng đại, cường điệu

phóng đại, cường điệu

Ex: Don't believe everything he says; he has a habit of exaggerating the challenges he faces. 

Đừng tin tất cả những gì anh ta nói; anh ta có thói quen phóng đại những thách thức mà mình gặp phải.

to rodomontade
to rodomontade
[Động từ]

to brag and exaggerate loudly

khoe khoang, khoác lác ầm ĩ

khoe khoang, khoác lác ầm ĩ

Ex: During the party, he couldn't help but rodomontade about his supposed wealth and luxurious lifestyle, even though everyone knew he was exaggerating. 

Trong bữa tiệc, anh ta không thể không khoe khoang về sự giàu có và lối sống xa hoa được cho là của mình, mặc dù mọi người đều biết anh ta đang phóng đại.

to hyperbolize
to hyperbolize
[Động từ]

to exaggerate something for emphasis or to achieve a specific effect

phóng đại, cường điệu hóa

phóng đại, cường điệu hóa

Ex: Instead of providing an accurate account of the incident, he chose to hyperbolize the details, making the situation sound more dramatic than it was. 

Thay vì cung cấp một báo cáo chính xác về sự việc, anh ta đã chọn cách phóng đại các chi tiết, khiến tình huống nghe có vẻ kịch tính hơn thực tế.

to oversell
to oversell
[Động từ]

to make something seem better than it really is by exaggerating its positive qualities

thổi phồng, cường điệu

thổi phồng, cường điệu

Ex: The advertisement for the weight-loss supplement seemed to oversell its effectiveness, leaving many customers disappointed with the results. 

Quảng cáo cho thực phẩm chức năng giảm cân dường như thổi phồng hiệu quả của nó, khiến nhiều khách hàng thất vọng với kết quả.

to overstate
to overstate
[Động từ]

to describe something in a way that makes it seem more important or extreme than it really is

phóng đại, cường điệu

phóng đại, cường điệu

Ex: The news article aimed to present the facts objectively and not overstate the impact of the recent events. 

Bài báo nhằm trình bày các sự kiện một cách khách quan và không phóng đại tác động của các sự kiện gần đây.

to play up
to play up
[Động từ]

to make something seem more important or noticeable by highlighting it

nhấn mạnh, làm nổi bật hơn

nhấn mạnh, làm nổi bật hơn

Ex: He plays up his connections to make himself seem more influential. 

Anh ấy làm nổi bật các mối quan hệ của mình để có vẻ có ảnh hưởng hơn.

to gossip
to gossip
[Động từ]

to talk about the private lives of others with someone, often sharing secrets or spreading untrue information

buôn chuyện, ngồi lê đôi mách

buôn chuyện, ngồi lê đôi mách

Ex: The group of friends spent hours gossiping about the latest celebrity scandals and gossip. 
to talk
to talk
[Động từ]

to gossip about someone's personal life

buôn chuyện, ngồi lê đôi mách

buôn chuyện, ngồi lê đôi mách

Ex: If you wear that outfit to the party, you'll have everyone talking. 
to muckrake
to muckrake
[Động từ]

to uncover and share information about any wrongdoing, corruption, etc. involving an important or famous person or business

vạch trần, làm báo điều tra

vạch trần, làm báo điều tra

Ex: The documentary aimed to muckrake by revealing environmental violations committed by a prominent industry figure. 

Bộ phim tài liệu nhằm vạch trần bằng cách tiết lộ các vi phạm môi trường do một nhân vật nổi bật trong ngành công nghiệp gây ra.

to tattle
to tattle
[Động từ]

to reveal someone's wrongdoing or misbehavior to others

mách lẻo, tố cáo

mách lẻo, tố cáo

Ex: The neighbor had a habit of tattling about others' activities, pointing out perceived missteps in an attempt to stay informed. 

Người hàng xóm có thói quen mách lẻo về hoạt động của người khác, chỉ ra những sai lầm nhận thấy trong nỗ lực để luôn được thông tin.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek