Cambridge IELTS 18 - Học thuật - Bài kiểm tra 3 - Nghe - Phần 1

Ở đây bạn có thể tìm thấy từ vựng từ Bài kiểm tra 3 - Nghe - Phần 1 trong sách giáo trình Cambridge IELTS 18 - Academic, để giúp bạn chuẩn bị cho kỳ thi IELTS của mình.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Cambridge IELTS 18 - Học thuật
speaking [Thán từ]
اجرا کردن

vâng

Ex:

"Tôi có thể nói chuyện với quản lý được không?" "Đang nghe đây, ai đấy ạ?"

over [Giới từ]
اجرا کردن

qua

Ex:

Các đơn đặt hàng được đưa ra qua điện thoại.

number [Danh từ]
اجرا کردن

a numeral or sequence of numerals used for identification, often linked to accounts, memberships, or official records

Ex: The library card has a unique number .
double [Tính từ]
اجرا کردن

kép

Ex: Her license plate featured a double " 7 , " making it easy to remember .

Biển số xe của cô ấy có đôi "7", khiến nó dễ nhớ.

competition [Danh từ]
اجرا کردن

cuộc thi

Ex: The basketball competition was exciting , and our team won .

Cuộc thi đấu bóng rổ thật thú vị, và đội của chúng tôi đã giành chiến thắng.

to enter [Động từ]
اجرا کردن

đăng ký

Ex: To pursue her passion for photography , Emily chose to enter the photography club at school .

Để theo đuổi đam mê nhiếp ảnh của mình, Emily đã chọn tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh ở trường.

to socialize [Động từ]
اجرا کردن

giao lưu

Ex: Colleagues often socialize during breaks to build camaraderie in the workplace .

Đồng nghiệp thường giao lưu trong giờ nghỉ để xây dựng tình đồng đội tại nơi làm việc.

membership [Danh từ]
اجرا کردن

tư cách thành viên

Ex: They offer different levels of membership , including basic and premium , to cater to different needs and budgets .

Họ cung cấp các cấp độ thành viên khác nhau, bao gồm cơ bản và cao cấp, để đáp ứng các nhu cầu và ngân sách khác nhau.

associate [Danh từ]
اجرا کردن

thành viên liên kết

Ex: Associates of the organization have access to exclusive events and networking opportunities .

Các thành viên liên kết của tổ chức có quyền truy cập vào các sự kiện độc quyền và cơ hội kết nối.

to vote [Động từ]
اجرا کردن

bỏ phiếu

Ex: The committee voted additional resources for community development projects .

Ủy ban đã bỏ phiếu thêm nguồn lực cho các dự án phát triển cộng đồng.

to find out [Động từ]
اجرا کردن

khám phá

Ex: The teacher found out that one of the students had cheated on the test .

Giáo viên phát hiện ra rằng một trong những học sinh đã gian lận trong bài kiểm tra.

to compete [Động từ]
اجرا کردن

thi đấu

Ex: I plan to compete in the city 's photography contest .

Tôi dự định tham gia cuộc thi nhiếp ảnh của thành phố.

theme [Danh từ]
اجرا کردن

chủ đề

Ex: The teacher introduced the theme of teamwork in today ’s lesson .

Giáo viên đã giới thiệu chủ đề làm việc nhóm trong bài học hôm nay.

to entitle [Động từ]
اجرا کردن

đặt tên

Ex: The filmmaker chose to entitle the documentary " Voices Unheard " to highlight the marginalized narratives .

Nhà làm phim đã chọn đặt tên cho bộ phim tài liệu là "Những Tiếng Nói Không Được Nghe" để làm nổi bật những câu chuyện bị lề hóa.

domestic [Tính từ]
اجرا کردن

nội trợ

Ex: Domestic life suited him more than a busy career .

Cuộc sống gia đình phù hợp với anh ấy hơn là một sự nghiệp bận rộn.

to relate to [Động từ]
اجرا کردن

liên quan đến

Ex: The documentary film relates to the environmental challenges facing our planet .

Bộ phim tài liệu liên quan đến những thách thức môi trường mà hành tinh của chúng ta đang phải đối mặt.

feedback [Danh từ]
اجرا کردن

phản hồi

Ex: The teacher gave constructive feedback to help improve his writing skills .

Giáo viên đã đưa ra phản hồi mang tính xây dựng để giúp cải thiện kỹ năng viết của anh ấy.

composition [Danh từ]
اجرا کردن

the artistic arrangement of people, objects, or elements in a painting or image

Ex: Photographers study composition to create balanced and engaging images .
to criticize [Động từ]
اجرا کردن

phê bình

Ex: As a film critic , I 'll criticize the cinematography , acting , and storyline to provide a comprehensive review for readers .

Là một nhà phê bình phim, tôi sẽ phê bình nghệ thuật quay phim, diễn xuất và cốt truyện để cung cấp một bài đánh giá toàn diện cho độc giả.

coast [Danh từ]
اجرا کردن

bờ biển

Ex: The north coast is less developed and perfect for nature lovers .

Bờ biển phía bắc ít phát triển hơn và hoàn hảo cho những người yêu thiên nhiên.

instruction [Danh từ]
اجرا کردن

hướng dẫn

Ex:

Phần mềm đi kèm với các hướng dẫn từng bước để giúp người dùng điều hướng các tính năng của nó.

to capture [Động từ]
اجرا کردن

nắm bắt

Ex: His poem captured the sadness of the moment perfectly .

Bài thơ của anh ấy đã nắm bắt một cách hoàn hảo nỗi buồn của khoảnh khắc.

basically [Trạng từ]
اجرا کردن

cơ bản

Ex: In his speech , the professor essentially said that , basically , curiosity is the driving force behind scientific discovery .

Trong bài phát biểu của mình, giáo sư về cơ bản đã nói rằng, cơ bản, sự tò mò là động lực đằng sau khám phá khoa học.

subject [Danh từ]
اجرا کردن

a person, object, or scene chosen as the focus for artistic or photographic representation

Ex: Students were assigned a subject for their drawing exercises .
scene [Danh từ]
اجرا کردن

cảnh

Ex: She framed a beautiful scene of the countryside to hang in her living room .

Cô ấy đóng khung một cảnh đẹp của vùng quê để treo trong phòng khách.

to suspect [Động từ]
اجرا کردن

nghi ngờ

Ex: He did n't say anything , but I suspect he 's planning a surprise party for her birthday .

Anh ấy không nói gì, nhưng tôi nghi ngờ anh ấy đang lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ vào ngày sinh nhật của cô ấy.

keen [Tính từ]
اجرا کردن

nhiệt tình

Ex: She was keen to dive into the new book series , devouring each novel with gusto .

Cô ấy háo hức lao vào bộ sách mới, ngấu nghiến từng cuốn tiểu thuyết với niềm say mê.

to outline [Động từ]
اجرا کردن

phác thảo

Ex: The manager outlined the key objectives for the upcoming project during the team meeting .

Người quản lý đã phác thảo các mục tiêu chính cho dự án sắp tới trong cuộc họp nhóm.

delighted [Tính từ]
اجرا کردن

vui mừng

Ex: The delighted laughter of the children echoed through the playground .

Tiếng cười vui sướng của bọn trẻ vang khắp sân chơi.

Cambridge IELTS 18 - Học thuật
Bài kiểm tra 1 - Nghe - Phần 1 Bài kiểm tra 1 - Nghe - Phần 2 (1) Bài kiểm tra 1 - Nghe - Phần 2 (2) Bài kiểm tra 1 - Nghe - Phần 3 (1)
Bài kiểm tra 1 - Nghe - Phần 3 (2) Bài kiểm tra 1 - Nghe - Phần 4 (1) Bài kiểm tra 1 - Nghe - Phần 4 (2) Bài kiểm tra 1 - Đọc - Đoạn văn 1 (1)
Bài kiểm tra 1 - Đọc hiểu - Đoạn văn 1 (2) Bài kiểm tra 1 - Đọc - Đoạn 2 (1) Bài kiểm tra 1 - Đọc - Đoạn 2 (2) Bài kiểm tra 1 - Đọc hiểu - Đoạn văn 3 (1)
Bài kiểm tra 1 - Đọc hiểu - Đoạn văn 3 (2) Bài kiểm tra 2 - Nghe - Phần 1 Bài kiểm tra 2 - Nghe hiểu - Phần 2 (1) Bài kiểm tra 2 - Nghe - Phần 2 (2)
Bài kiểm tra 2 - Nghe - Phần 3 (1) Bài kiểm tra 2 - Nghe - Phần 3 (2) Bài kiểm tra 2 - Nghe - Phần 4 Bài kiểm tra 2 - Đọc - Đoạn 1 (1)
Bài kiểm tra 2 - Đọc - Đoạn 1 (2) Bài kiểm tra 2 - Đọc - Đoạn 1 (3) Bài kiểm tra 2 - Đọc hiểu - Đoạn văn 2 (1) Bài kiểm tra 2 - Đọc - Đoạn văn 2 (2)
Bài kiểm tra 2 - Đọc - Đoạn 2 (3) Bài kiểm tra 2 - Đọc - Đoạn 3 (1) Bài kiểm tra 2 - Đọc - Đoạn văn 3 (2) Bài kiểm tra 2 - Đọc hiểu - Đoạn 3 (3)
Bài kiểm tra 3 - Nghe - Phần 1 Bài kiểm tra 3 - Nghe - Phần 2 Bài kiểm tra 3 - Nghe - Phần 3 Bài kiểm tra 3 - Nghe hiểu - Phần 4
Bài kiểm tra 3 - Đọc hiểu - Đoạn văn 1 (1) Bài kiểm tra 3 - Đọc - Đoạn 1 (2) Bài kiểm tra 3 - Đọc - Đoạn 2 (1) Bài kiểm tra 3 - Đọc - Đoạn 2 (2)
Bài kiểm tra 3 - Đọc - Đoạn văn 3 (1) Bài kiểm tra 3 - Đọc hiểu - Đoạn văn 3 (2) Bài kiểm tra 4 - Nghe - Phần 1 Bài kiểm tra 4 - Nghe - Phần 2
Bài kiểm tra 4 - Nghe - Phần 3 Bài kiểm tra 4 - Nghe - Phần 4 Bài kiểm tra 4 - Đọc - Đoạn 1 (1) Bài kiểm tra 4 - Đọc hiểu - Đoạn 1 (2)
Bài kiểm tra 4 - Đọc - Đoạn 2 (1) Bài kiểm tra 4 - Đọc - Đoạn 2 (2) Bài kiểm tra 4 - Đọc - Đoạn 3 (1) Bài kiểm tra 4 - Đọc - Đoạn 3 (2)