Sách English Result - Cơ bản - Đơn vị 8 - 8C
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 8 - 8C trong sách giáo trình English Result Elementary, như 'thủy thủ', 'nói chuyện', 'mặc', v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
the act of exchanging or expressing the information, feelings, or ideas that one has by speaking

nói chuyện, trò chuyện
Nói chuyện hiệu quả là điều cần thiết trong đàm phán để đảm bảo rằng cả hai bên hiểu quan điểm của nhau.
showing happiness, friendliness, or amusement through an expression where the corners of the mouth turn upward

cười, tươi cười
Bức ảnh chụp một cặp đôi cười đang tận hưởng kỳ nghỉ của họ.
someone we like and trust

bạn, người bạn
Sarah coi bạn cùng phòng của cô, Emma, là người bạn thân nhất của mình vì họ chia sẻ bí mật và dành nhiều thời gian bên nhau.
someone who is a child and a female

cô gái, bé gái
Những cô gái ở bữa tiệc đang hát và nhảy múa.
the act of moving our body to music; a set of movements performed to music

khiêu vũ
Đoàn nghệ thuật đã biểu diễn một điệu nhảy ngoạn mục làm say mê khán giả.
a person who is a member of a ship's crew

thủy thủ, người đi biển
Anh ấy đã học các kỹ năng điều hướng để trở thành một thủy thủ lành nghề.
showing amusement or happiness through the act of laughter or its expression

cười, vui vẻ
Người đàn ông cười hầu như không thể lấy lại hơi thở vì trò đùa.
to have something such as clothes, shoes, etc. on your body

mặc, đeo
Cô ấy đội mũ để bảo vệ mình khỏi ánh nắng mặt trời trong các hoạt động ngoài trời.
a piece of clothing often with a brim that we wear on our heads, for warmth, as a fashion item or as part of a uniform

mũ, nón
Cô ấy thường đội một chiếc mũ rộng vành để bảo vệ khuôn mặt khỏi ánh nắng mặt trời.
a person who plays a musical instrument professionally

nhạc công, người chơi nhạc cụ
Độc tấu của người chơi saxophone là điểm nhấn của buổi biểu diễn nhạc jazz.
someone who plays a musical instrument or writes music, especially as a profession

nhạc sĩ, người chơi nhạc cụ
Nhạc sĩ trẻ đã giành được học bổng vào một trường âm nhạc danh tiếng.
to perform music on a musical instrument

chơi, biểu diễn
Họ ngồi dưới gốc cây, nhẹ nhàng chơi đàn ukulele.
a musical instrument, usually with six strings, that we play by pulling the strings with our fingers or with a plectrum

guitar, guitar điện
Chúng tôi quây quần bên đống lửa trại, hát những bài hát được đệm bằng đàn ghi-ta.
a curved metal wind instrument that is played by blowing into it while pressing its buttons

kèn saxophone
Cô ấy luyện tập các thang âm và bài tập hàng ngày để cải thiện kỹ thuật và âm sắc trên kèn saxophone.