Sách Total English - Trung cấp tiền - Đơn vị 11 - Bài học 1
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 11 - Bài 1 trong sách giáo trình Total English Pre-Intermediate, như "ngưỡng mộ", "tình cờ gặp", "giáo dục", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to take care of someone or something and attend to their needs, well-being, or safety

chăm sóc, trông nom
Người làm vườn chăm sóc khu vườn bằng cách nhổ cỏ, tưới nước và cắt tỉa cây.
to discover, meet, or find someone or something by accident

tình cờ gặp, tình cờ phát hiện
Tôi đang lướt qua một hiệu sách thì tình cờ thấy một cuốn tiểu thuyết thu hút sự chú ý của tôi.
to look after a child until they reach maturity

nuôi dưỡng, nuôi lớn
Là một người mẹ đơn thân, cô ấy đã làm việc chăm chỉ để nuôi dạy con trai mình.
to change from being a child into an adult little by little

lớn lên, trưởng thành
Cô ấy lớn lên cùng với anh em họ trong cùng một ngôi nhà.
to have a great deal of respect, admiration, or esteem for someone

ngưỡng mộ, kính trọng
Anh ấy ngưỡng mộ người cố vấn của mình để nhận được sự hướng dẫn trong sự nghiệp.
to take and lift something or someone up

nhấc lên, cầm lên
Cô ấy nhặt tờ báo từ hiên nhà vào buổi sáng.
to take care of a child until they are grown up

nuôi dưỡng, chăm sóc
to teach someone, especially through formal schooling or instruction

giáo dục, dạy dỗ
to admire someone because of their achievements, qualities, etc.

tôn trọng, ngưỡng mộ
to respect and approve of someone or something because of their qualities, achievements, or actions

ngưỡng mộ, kính trọng
to look after or manage someone or something, ensuring their needs are met
| Sách Total English - Trung cấp tiền | |||
|---|---|---|---|
| Đơn vị 11 - Bài học 1 | Đơn vị 11 - Bài học 2 | Đơn vị 11 - Tham chiếu | Đơn vị 12 - Bài học 1 |
| Đơn vị 12 - Bài học 2 | Bài 12 - Bài học 3 | Đơn vị 12 - Tham chiếu | |
