Thán từ tiếng Anh cho "Sự khó chịu"

Những từ cảm thán này được sử dụng khi người nói muốn bày tỏ cảm giác tức giận và khó chịu với ai đó hoặc điều gì đó.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Thán từ
for heaven's sake [Thán từ]
اجرا کردن

vì lạy Chúa

Ex: For Heaven 's sake , we 've been waiting for hours !

Nhân danh Chúa, chúng tôi đã chờ hàng giờ rồi!

bloody hell [Thán từ]
اجرا کردن

Chết tiệt

Ex: Bloody hell , I ca n't believe I missed the last train !

Chết tiệt!, tôi không thể tin được là tôi đã lỡ chuyến tàu cuối cùng!

damn [Thán từ]
اجرا کردن

Chết tiệt

Ex: Damn , my phone just died right when I needed it .

Chết tiệt, điện thoại của tôi vừa hết pin ngay khi tôi cần nó.

damn it [Thán từ]
اجرا کردن

chết tiệt

Ex:

Tôi không thể tin được mình đã lỡ chuyến xe buýt, chết tiệt !

goddammit [Thán từ]
اجرا کردن

Chết tiệt

Ex:

Chết tiệt, tôi đã vô tình xóa toàn bộ tài liệu!

اجرا کردن

lạy Chúa

Ex: Forget it , Rory , for crying out loud forget it .

Quên nó đi, Rory, vì Chúa quên nó đi.

heck [Thán từ]
اجرا کردن

Chết tiệt!

Ex: Heck , I ca n't find my phone anywhere .

Chết tiệt, tôi không thể tìm thấy điện thoại của mình ở bất cứ đâu.

hell [Thán từ]
اجرا کردن

Chết tiệt

Ex:

Chết tiệt, tại sao cái máy tính này không hoạt động?

holy hell [Thán từ]
اجرا کردن

Trời ơi

Ex:

Trời ơi, cả ngôi nhà đang bị ngập lụt!

nuts [Thán từ]
اجرا کردن

Chết tiệt

Ex: Nuts , I thought I had enough money for the new phone .

Chết tiệt, tôi tưởng mình có đủ tiền để mua điện thoại mới.

sod [Thán từ]
اجرا کردن

Chết tiệt

Ex: Oh , sod !

Ôi, chết tiệt! Tôi không thể tin rằng mình đã lỡ hạn chót.

sod it [Thán từ]
اجرا کردن

Chết tiệt

Ex: Sod it , I forgot to buy milk again !

Chết tiệt, tôi lại quên mua sữa!

sugar [Thán từ]
اجرا کردن

Trời ơi

Ex:

Sugar, tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình ở bất cứ đâu.

اجرا کردن

Cảm ơn vì không gì cả

Ex:

Bạn đã hứa sẽ giúp tôi với bài thuyết trình, và sau đó bạn không xuất hiện. Cảm ơn vì không gì cả!

that does it [Thán từ]
اجرا کردن

Thế là đủ rồi!

Ex: After listening to her daughter 's music blaring through the walls all night , Mary stormed into her room and yelled , " That does it !

Sau khi nghe nhạc của con gái mình vang qua các bức tường suốt đêm, Mary xông vào phòng và hét lên: "Thế là đủ! Tắt ngay cái đó đi!"

that did it [Thán từ]
اجرا کردن

đó là giọt nước tràn ly

Ex: Susan was already frustrated with her computer for running slowly , but when it crashed in the middle of an important project , she said " that did it " and decided to buy a new one .

Susan đã rất bực bội vì máy tính của cô chạy chậm, nhưng khi nó bị treo giữa một dự án quan trọng, cô nói "đó là giọt nước tràn ly" và quyết định mua một cái mới.

period [Thán từ]
اجرا کردن

chấm hết

Ex:

Tôi sẽ không chịu đựng sự thiếu tôn trọng từ bất kỳ ai, chấm hết.