Tạm biệt
Tạm biệt, mọi người. Cảm ơn vì lòng tốt của bạn.
Những từ cảm thán này được sử dụng khi người nói sắp rời đi và muốn nói lời tạm biệt với người khác, với các mức độ trang trọng khác nhau.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
Tạm biệt
Tạm biệt, mọi người. Cảm ơn vì lòng tốt của bạn.
Cầu Chúa phù hộ bạn
Gửi đến những người lính dũng cảm của chúng ta đang tiến vào trận chiến, mong Chúa ban cho bạn sức mạnh và may mắn.
Vĩnh biệt
Vĩnh biệt, tình yêu của tôi. Tôi sẽ trân trọng những kỷ niệm chúng ta đã chia sẻ.
Tạm biệt
Tạm biệt, hãy chăm sóc bản thân nhé.
Peace out
Cảm ơn vì những khoảnh khắc tuyệt vời. Peace out, các bạn của tôi.
Hẹn gặp lại
Chúc cuối tuần tuyệt vời, hẹn gặp lại !
used to bid farewell with the expectation of meeting again in the near future
chip chip cheerio
Đã đến lúc nói lời tạm biệt, chip chip cheerio, mọi người ơi!
Bảo trọng
Thật tuyệt khi nói chuyện lại. Hãy chăm sóc bản thân, và giữ liên lạc nhé!
Bảo trọng nhé
Thật tuyệt khi gặp bạn. Hãy thư giãn, và đừng làm việc quá sức.
Chúc ngủ ngon
Chúc ngủ ngon, đã đến lúc nói lời tạm biệt với ngày.
Ngủ ngon
Ngủ ngon, tình yêu của anh. Sáng mai anh sẽ gặp em.