Der Sinn oder das, was etwas ausdrückt

ý nghĩa, nghĩa
Anh ấy giải thích ý nghĩa của các biểu tượng.
Das, was etwas bedeutet oder welchen Zweck es hat

ý nghĩa, nghĩa
Ý nghĩa của câu chuyện rất sâu sắc.
Eine Kategorie oder Gruppe von Dingen oder Menschen mit gemeinsamen Merkmalen

loại
Cây này là một loài hiếm.
Ein Fachgebiet oder Zuständigkeitsgebiet

lĩnh vực, khu vực
Lĩnh vực giáo dục rất quan trọng.
Ein bestimmtes Thema oder Detail in einer Diskussion oder Liste

điểm, chi tiết
Hãy chuyển sang điểm tiếp theo trong chương trình nghị sự.
Meinung oder Sichtweise zu einem Thema

quan điểm, ý kiến
Chính trị gia đã giải thích quan điểm của mình trong bài phát biểu.
Etwas, das nachweisbar wahr ist und nicht bestritten werden kann

sự thật, thực tế
Sự thật này thay đổi mọi thứ.
Die Übereinstimmung einer Aussage mit der Realität

sự thật, chân lý
Chúng ta phải tìm ra sự thật.
Der Zustand oder die Beschaffenheit der Dinge, wie sie tatsächlich existieren

thực tế, hiện thực
Chấp nhận thực tế như nó vốn có.
Der Zustand oder die Beschaffenheit der Dinge, wie sie tatsächlich existieren

thực tế, hiện thực
Những giấc mơ đôi khi giúp chúng ta thoát khỏi thực tế.
Die Fähigkeit, etwas richtig zu verstehen oder nachzuvollziehen

sự hiểu biết, sự thấu hiểu
Trẻ em từ từ phát triển sự hiểu biết về các quy tắc.
Das Verhältnis oder die Verbindung zwischen zwei oder mehr Dingen

mối liên hệ, sự liên kết
Mối liên hệ giải thích nhiều điều.
Ein bewusster Plan oder Vorsatz, etwas Bestimmtes zu tun

ý định, dự định
Hành động không có ý định độc ác.
Eine Erklärung, warum etwas getan oder gesagt wird

sự biện minh, lý do
Anh ấy không có lý do tốt cho hành vi của mình.
Ein Zeichen oder Bild, das für etwas steht oder etwas darstellt

biểu tượng, ký hiệu
Thập tự giá là một biểu tượng tôn giáo.
Etwas, das man nicht allen erzählt oder verborgen bleibt

bí mật, bí ẩn
Anh ấy không thể giấu bí mật lâu hơn nữa.
Eine Wirkung oder Vorstellung, die etwas auf jemanden macht

ấn tượng, tác động
Tôi có ấn tượng rằng anh ấy mệt mỏi.
Etwas oder jemanden wahrnehmen

nhận thấy, quan sát
Anh ấy nhận thấy mùi quá muộn.
Von jemandem bemerkt werden, weil etwas ungewöhnlich oder anders ist

gây chú ý, nổi bật
Tôi nhận thấy rằng hôm nay bạn im lặng.
Etwas in die Tat umsetzen

thực hiện, triển khai
Thật khó để thực hiện tất cả các ý tưởng.
Etwas sagen und dabei überzeugt sein, dass es stimmt

khẳng định, tuyên bố
Anh ấy khẳng định đã tự mình viết cuốn sách.
Auf jemanden oder etwas warten

chờ đợi, mong đợi
Mọi người đều mong đợi sự bắt đầu của chương trình.
Ein unerwartetes Ereignis ohne Absicht oder Plan

sự trùng hợp, sự ngẫu nhiên
Đôi khi, một sự trùng hợp dẫn đến những thay đổi lớn.
