Goethe-Zertifikat B1 - Ý nghĩa và quan điểm
Học từ vựng và cách diễn đạt tiếng Đức về ý nghĩa, sự giải thích, quan điểm và các góc nhìn khác nhau để bạn có thể hiểu và mô tả ý kiến, phát biểu và mối liên hệ chính xác hơn ở trình độ B1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Der Sinn oder das, was etwas ausdrückt

ý nghĩa, nghĩa
Ý nghĩa của văn bản là rõ ràng.
Das, was etwas bedeutet oder welchen Zweck es hat

ý nghĩa, nghĩa
Câu đó chẳng có ý nghĩa gì cả.
besondere oder bestimmte Sorte beziehungsweise Kategorie von etwas

loại, kiểu
Ein Fachgebiet oder Zuständigkeitsgebiet

lĩnh vực, khu vực
Trong lĩnh vực này có nhiều chuyên gia.
Ein bestimmtes Thema oder Detail in einer Diskussion oder Liste

điểm, chi tiết
Hãy chuyển sang điểm tiếp theo trong chương trình nghị sự.
Meinung oder Sichtweise zu einem Thema

quan điểm, ý kiến
Chính trị gia đã giải thích quan điểm của mình trong bài phát biểu.
Etwas, das nachweisbar wahr ist und nicht bestritten werden kann

sự thật, thực tế
Sự thật vẫn là chúng ta đã trễ.
Die Übereinstimmung einer Aussage mit der Realität

sự thật, chân lý
Cô ấy cuối cùng đã nói sự thật.
Der Zustand oder die Beschaffenheit der Dinge, wie sie tatsächlich existieren

thực tế, hiện thực
Mạng xã hội đôi khi bóp méo thực tế.
Der Zustand oder die Beschaffenheit der Dinge, wie sie tatsächlich existieren

thực tế, hiện thực
Anh ấy không thể chấp nhận thực tế khắc nghiệt.
Die Fähigkeit, etwas richtig zu verstehen oder nachzuvollziehen

sự hiểu biết, sự thấu hiểu
Trẻ em từ từ phát triển sự hiểu biết về các quy tắc.
Das Verhältnis oder die Verbindung zwischen zwei oder mehr Dingen

mối liên hệ, sự liên kết
Chúng ta cần hiểu rõ hơn về mối liên hệ.
Ein bewusster Plan oder Vorsatz, etwas Bestimmtes zu tun

ý định, dự định
Ý định đằng sau kế hoạch không rõ ràng.
Eine Erklärung, warum etwas getan oder gesagt wird

sự biện minh, lý do
Không có lý do, anh ấy đã từ chối lời đề nghị.
Ein Zeichen oder Bild, das für etwas steht oder etwas darstellt

biểu tượng, ký hiệu
Lá cờ là một biểu tượng cho đất nước.
Etwas, das man nicht allen erzählt oder verborgen bleibt

bí mật, bí ẩn
Trẻ em thích có bí mật.
Eine Wirkung oder Vorstellung, die etwas auf jemanden macht

ấn tượng, tác động
Bộ phim đã để lại một ấn tượng mạnh mẽ trong tôi.
Etwas oder jemanden wahrnehmen

nhận thấy, quan sát
Bạn có nhận thấy rằng cô ấy trông buồn không?
Von jemandem bemerkt werden, weil etwas ungewöhnlich oder anders ist

gây chú ý, nổi bật
Lỗi đã gây chú ý với giáo viên.
Etwas in die Tat umsetzen

thực hiện, triển khai
Công nghệ vẫn cần phải được thực hiện.
Etwas sagen und dabei überzeugt sein, dass es stimmt

khẳng định, tuyên bố
Bạn không thể chỉ khẳng định mọi thứ.
Auf jemanden oder etwas warten

chờ đợi, mong đợi
Cô ấy đang chờ anh trai mình ở nhà ga.
Ein unerwartetes Ereignis ohne Absicht oder Plan

sự trùng hợp, sự ngẫu nhiên
Sự trùng hợp đôi khi xảy ra trong cuộc sống.
