pattern

Sách Four Corners 1 - Đơn vị 12 Bài học B

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 12 Bài học B trong sách giáo khoa Four Corners 1, như "hiểu", "vấn đề", "chắc chắn", v.v.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Four Corners 1
sure
sure
[Tính từ]

(of a person) feeling confident about something being correct or true

chắc chắn, tự tin

chắc chắn, tự tin

Ex: He felt sure that his team would win the championship this year .

Anh ấy chắc chắn rằng đội của mình sẽ giành chức vô địch năm nay.

tonight
tonight
[Danh từ]

the night or evening of the current day

tối nay, đêm nay

tối nay, đêm nay

Ex: Let 's make tonight memorable with a delicious dinner .

Hãy làm cho tối nay trở nên đáng nhớ với một bữa tối ngon miệng.

sorry
sorry
[Tính từ]

feeling ashamed or apologetic about something that one has or has not done

ân hận, hối hận

ân hận, hối hận

Ex: The teacher seemed sorry when she realized the assignment was unclear .

Giáo viên có vẻ tiếc nuối khi cô ấy nhận ra bài tập không rõ ràng.

to understand
to understand
[Động từ]

to know something's meaning, particularly something that someone says

hiểu, thấu hiểu

hiểu, thấu hiểu

Ex: After reading the explanation a few times , I finally understand the concept .

Sau khi đọc giải thích vài lần, cuối cùng tôi hiểu khái niệm.

problem
problem
[Danh từ]

something that causes difficulties and is hard to overcome

vấn đề, khó khăn

vấn đề, khó khăn

Ex: There was a problem with the delivery , and the package did n't arrive on time .

Có một vấn đề với việc giao hàng, và gói hàng đã không đến đúng giờ.

all right
all right
[Thán từ]

used to show our agreement or satisfaction with something

Được rồi, Tốt thôi

Được rồi, Tốt thôi

Ex: All right, you can play video games for an hour .

Được rồi, bạn có thể chơi trò chơi điện tử trong một giờ.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek