Sách Four Corners 1 - Đơn vị 11 Bài học A
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 11 Bài học A trong sách giáo khoa Four Corners 1, chẳng hạn như "thú vị", "thực tế", "căn hộ", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
making us feel interested, happy, and energetic

thú vị, hào hứng
Họ sẽ đi một chuyến du lịch đường bộ thú vị khắp đất nước vào mùa hè tới.
providing entertainment or amusement

vui nhộn, giải trí
Đi tàu lượn siêu tốc tại công viên giải trí luôn là một trải nghiệm thú vị.
in a notably positive or exceptional manner

rất tốt, tuyệt vời
Bữa ăn có vị tuyệt vời, với sự pha trộn hoàn hảo của các hương vị.
used to show our agreement or satisfaction with something

Được rồi, Tốt thôi
Được rồi, bạn có thể chơi trò chơi điện tử trong một giờ.
a word that means we agree or something is fine

Được rồi, OK
Được rồi, bạn có thể đi chơi với bạn bè tối nay.
being average or mediocre, neither impressive nor disappointing

tàm tạm, trung bình
Thời lượng pin của điện thoại chỉ tàm tạm, chỉ kéo dài vài giờ.
extremely unpleasant or disagreeable

kinh khủng, tồi tệ
Họ nhận được một tin kinh khủng về vụ tai nạn của bạn họ.
extremely bad or unpleasant

kinh khủng, tồi tệ
Anh ấy cảm thấy tồi tệ vì quên sinh nhật của bạn mình và muốn bù đắp cho họ.
making us feel tired and unsatisfied because of not being interesting

nhàm chán, tẻ nhạt
Chương trình truyền hình thật nhàm chán, vì vậy tôi đã chuyển kênh.
catching and keeping our attention because of being unusual, exciting, etc.

thú vị, hấp dẫn
Giáo viên đã làm cho bài học thú vị bằng cách bao gồm các hoạt động tương tác.
producing or having a lot of loud and unwanted sound

ồn ào, ầm ĩ
Công trường xây dựng rất ồn ào, với máy móc và công nhân tạo ra tiếng ồn lớn.
with little or no noise

yên tĩnh, im lặng
Khu rừng yên tĩnh, chỉ thỉnh thoảng có tiếng chim hót phá vỡ sự im lặng.
a journey that you take for fun or a particular reason, generally for a short amount of time

chuyến đi, cuộc hành trình
Cô ấy đã đi một chuyến mua sắm nhanh đến trung tâm thương mại để mua một số đồ dùng thiết yếu.
a place that has a few rooms for people to live in, normally part of a building that has other such places on each floor

căn hộ, chung cư
Căn hộ có hệ thống cửa vào an toàn.
in some ways or to some degree
used to introduce a statement that provides additional information or emphasizes the truth or reality of a situation

thực tế, thực ra
Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy không biết cô ấy; thực tế, họ là bạn thân.
related or belonging to a particular area or place that someone lives in or mentions

địa phương, khu vực
Anh ấy là khách quen của quán rượu địa phương, nơi anh ấy thích gặp gỡ bạn bè.
someone who is invited to visit someone else's home or attend a social event

khách, người được mời
Chúng tôi có một vị khách ở lại với chúng tôi cuối tuần này.
used to express regret or say that something is disappointing or sad

thật không may
Thật không may, công ty đã phải thu nhỏ quy mô, dẫn đến việc sa thải một số nhân viên.
