Kỹ Năng Từ Vựng SAT 5 - Bài 27

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 5
dichotomy [Danh từ]
اجرا کردن

sự phân đôi

Ex: There 's a clear dichotomy in public opinion on the issue .

Có một sự phân đôi rõ ràng trong dư luận về vấn đề này.

estuary [Danh từ]
اجرا کردن

cửa sông

Ex: Estuaries are important ecosystems where freshwater meets saltwater .

Cửa sông là những hệ sinh thái quan trọng nơi nước ngọt gặp nước mặn.

corollary [Danh từ]
اجرا کردن

hệ quả

Ex: The new policy 's corollary was an increase in employee dissatisfaction .

Hệ quả của chính sách mới là sự gia tăng bất mãn của nhân viên.

amenity [Danh từ]
اجرا کردن

tiện nghi

Ex: High-speed internet is now considered a basic amenity in most hotels .

Internet tốc độ cao hiện được coi là một tiện nghi cơ bản trong hầu hết các khách sạn.

affinity [Danh từ]
اجرا کردن

an inherent resemblance or similarity between persons, things, or ideas

Ex: There is an affinity between classical music and mathematics .
effrontery [Danh từ]
اجرا کردن

sự trơ tráo

Ex: The politician ’s effrontery in dismissing the public ’s concerns angered many voters .

Sự trơ trẽn của chính trị gia khi bỏ qua mối quan tâm của công chúng đã khiến nhiều cử tri tức giận.

purgatory [Danh từ]
اجرا کردن

luyện ngục

Ex: Purgatory is seen by some Christians as a place of temporary cleansing for souls that have n't reached full sanctity .

Luyện ngục được một số Kitô hữu coi là nơi thanh lọc tạm thời cho những linh hồn chưa đạt được sự thánh thiện trọn vẹn.