Kỹ Năng Từ Vựng SAT 5 - Bài học 20

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 5
kinetic [Tính từ]
اجرا کردن

động lực

Ex:

Nghệ thuật động lực kết hợp chuyển động hoặc các mẫu thay đổi để tạo ra trải nghiệm hình ảnh động.

therapeutic [Tính từ]
اجرا کردن

trị liệu

Ex: The therapist recommended therapeutic exercises to improve the patient 's mobility and mood .

Nhà trị liệu đã khuyến nghị các bài tập trị liệu để cải thiện khả năng vận động và tâm trạng của bệnh nhân.

chromatic [Tính từ]
اجرا کردن

nhiều màu sắc

Ex: The parade featured chromatic costumes , each one more colorful than the last .

Cuộc diễu hành có những bộ trang phục sặc sỡ, mỗi bộ đều rực rỡ hơn bộ trước đó.

aseptic [Tính từ]
اجرا کردن

vô trùng

Ex: The laboratory uses aseptic techniques to handle cultures .

Phòng thí nghiệm sử dụng các kỹ thuật vô trùng để xử lý các mẫu nuôi cấy.

quixotic [Tính từ]
اجرا کردن

viển vông

Ex: She launched a quixotic campaign to ban all traffic in the city center .

Cô ấy đã phát động một chiến dịch hiệp sĩ Don Quixote để cấm mọi phương tiện giao thông trong trung tâm thành phố.

hermetic [Tính từ]
اجرا کردن

kín

Ex: Make sure the jar is hermetic before placing it in the fridge .

Hãy đảm bảo rằng lọ được kín hơi trước khi đặt vào tủ lạnh.

didactic [Tính từ]
اجرا کردن

có tính giáo dục

Ex: The children 's book was not only entertaining but also had a didactic purpose , teaching important life lessons .

Cuốn sách dành cho trẻ em không chỉ giải trí mà còn có mục đích giáo dục, dạy những bài học cuộc sống quan trọng.

somatic [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc cơ thể

Ex: Somatic mutations occur in body cells and can lead to diseases like cancer .

Đột biến soma xảy ra trong các tế bào cơ thể và có thể dẫn đến các bệnh như ung thư.

politic [Tính từ]
اجرا کردن

khôn ngoan

Ex: She offered a politic compromise that satisfied both sides .

Cô ấy đã đề xuất một thỏa hiệp chính trị làm hài lòng cả hai bên.

phlegmatic [Tính từ]
اجرا کردن

điềm tĩnh

Ex: She remained phlegmatic even when faced with unexpected changes .

Cô ấy vẫn điềm tĩnh ngay cả khi đối mặt với những thay đổi bất ngờ.

drastic [Tính từ]
اجرا کردن

quyết liệt

Ex: She made the drastic decision to quit her job and travel the world .

Cô ấy đã đưa ra quyết định quyết liệt là bỏ việc và đi du lịch vòng quanh thế giới.

acoustic [Tính từ]
اجرا کردن

âm học

Ex: Acoustic studies focus on how humans perceive sound in various environments .

Các nghiên cứu âm học tập trung vào cách con người cảm nhận âm thanh trong các môi trường khác nhau.

sadistic [Tính từ]
اجرا کردن

tàn bạo

Ex: The sadistic bully enjoyed tormenting his classmates both physically and emotionally .

Kẻ bắt nạt tàn bạo thích hành hạ bạn cùng lớp cả về thể xác lẫn tinh thần.

agnostic [Tính từ]
اجرا کردن

thờ ơ

Ex: Their approach is agnostic to platform or device .

Cách tiếp cận của họ là agnostic đối với nền tảng hoặc thiết bị.

traumatic [Tính từ]
اجرا کردن

chấn thương

Ex: Surviving the traumatic car accident left her with severe physical injuries .

Sống sót sau vụ tai nạn xe hơi chấn thương khiến cô ấy bị thương tích nặng nề về thể chất.

cosmetic [Tính từ]
اجرا کردن

thẩm mỹ

Ex: Cosmetic products like makeup and skincare are used to enhance beauty .

Các sản phẩm mỹ phẩm như trang điểm và chăm sóc da được sử dụng để tăng cường vẻ đẹp.