relating to the energy associated with motion or movement, emphasizing the dynamic state of objects in action

động lực, năng động
Trong hóa học, các nghiên cứu động học tập trung vào tốc độ của các phản ứng hóa học và các yếu tố ảnh hưởng đến chúng.
having a positive effect on both physical and mental well-being

trị liệu, có lợi
Dành thời gian trong thiên nhiên có tác dụng trị liệu, làm trẻ hóa tâm trí và cơ thể.
having a wide range of colors, especially vibrant ones

nhiều màu sắc, sặc sỡ
Hoàng hôn là một màn trình diễn sắc màu, với bầu trời chuyển từ cam sang tím.
preventing infection by avoiding contamination with bacteria, viruses, or other pathogens

vô trùng, tiệt trùng
Bao bì vô trùng giữ thực phẩm an toàn trong thời gian dài hơn.
(of ideas or plans) hopeful or imaginative but impractical

viển vông, không thực tế
Giấc mơ viển vông của nhà phát minh liên quan đến việc chế tạo một chiếc xe đạp bay.
completely sealed against the entry or escape of air

kín, kín hơi
Buồng lái của tàu vũ trụ được thiết kế để kín khí dưới áp suất cực cao.
aiming to teach a moral lesson

có tính giáo dục, mang tính dạy học
Một số nhà phê bình cho rằng thông điệp của bộ phim quá giáo huấn, làm lu mờ những giá trị nghệ thuật của nó.
related only to the body, distinct from mental or emotional aspects

thuộc cơ thể, thân thể
Phản xạ cơ thể là những phản ứng tự động được kiểm soát bởi tủy sống thay vì não.
showing smart thinking and careful planning, especially to avoid problems or get a good result

khôn ngoan, thận trọng
Cách xử lý khôn ngoan của anh ấy đối với cuộc tranh cãi đã giữ cho danh tiếng của công ty nguyên vẹn.
able to keep a calm demeanor and not get emotional easily

điềm tĩnh, bình thản
Viên sĩ quan điềm tĩnh đã xử lý cảnh hỗn loạn với sự bình tĩnh ấn tượng.
having a strong or far-reaching effect

quyết liệt, triệt để
Bác sĩ đã kê đơn các biện pháp quyết liệt để giảm mức cholesterol của bệnh nhân.
relating to the science of studying sounds or the way people hear things

âm học, liên quan đến âm học
Giáo sư chuyên về khoa học âm thanh, nghiên cứu mọi thứ từ âm nhạc đến ô nhiễm tiếng ồn.
finding pleasure, particularly sexual pleasure in hurting or humiliating others

tàn bạo, độc ác
Người bạn đời tàn bạo cảm thấy thích thú khi gây đau đớn trong những cuộc gặp gỡ thân mật, bất chấp sự khó chịu của đối phương.
having a neutral or uncertain stance toward something

thờ ơ, trung lập
Cô ấy bàng quan về việc sử dụng phương pháp nào.
relating to, containing, or using compressed air or gas

khí nén, sử dụng không khí nén
relating to wounds or physical injuries

chấn thương, liên quan đến vết thương
Cú đánh chấn thương vào đầu đã gây ra chấn động.
related to improving the appearance of the body, especially the face and skin

thẩm mỹ, làm đẹp
Ngành công nghiệp mỹ phẩm cung cấp một loạt các sản phẩm để tạo kiểu và nhuộm tóc.
