Kỹ Năng Từ Vựng SAT 5 - Bài học 39

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 5
countenance [Danh từ]
اجرا کردن

khuôn mặt

Ex: She maintained a calm countenance during the crisis , reassuring others .

Cô ấy giữ gương mặt bình tĩnh trong suốt cuộc khủng hoảng, trấn an người khác.

resemblance [Danh từ]
اجرا کردن

sự giống nhau

Ex: Her resemblance to her mother was striking .

Sự giống nhau của cô ấy với mẹ thật nổi bật.

deviance [Danh từ]
اجرا کردن

lệch lạc

Ex: Sociologists analyze instances of deviance to examine how social norms are constructed and enforced within a society .

Các nhà xã hội học phân tích các trường hợp lệch lạc để xem xét cách các chuẩn mực xã hội được xây dựng và thực thi trong một xã hội.

semblance [Danh từ]
اجرا کردن

vẻ bề ngoài

Ex: Despite the chaos , the team maintained a semblance of order during the emergency .

Bất chấp sự hỗn loạn, nhóm đã duy trì một vẻ bề ngoài của trật tự trong tình trạng khẩn cấp.

seance [Danh từ]
اجرا کردن

buổi gọi hồn

Ex: During the Victorian era , seances became a popular form of entertainment at social gatherings , with participants eager to communicate with spirits .

Trong thời đại Victoria, seance đã trở thành một hình thức giải trí phổ biến tại các buổi tụ họp xã hội, với những người tham gia háo hức giao tiếp với linh hồn.

continuance [Danh từ]
اجرا کردن

sự tiếp tục

Ex: Due to inclement weather , the outdoor event was granted a continuance and rescheduled for the following weekend .

Do thời tiết xấu, sự kiện ngoài trời đã được cấp một gia hạn và được lên lịch lại vào cuối tuần sau.

obeisance [Danh từ]
اجرا کردن

sự tôn kính

Ex: Her constant obeisance to her mentor bordered on self-effacement .

Sự tôn kính liên tục của cô ấy đối với người cố vấn của mình gần như là sự tự hạ mình.

pittance [Danh từ]
اجرا کردن

một khoản tiền rất ít

Ex: The scholarship provided only a pittance compared to the rising tuition fees .

Học bổng chỉ cung cấp một khoản tiền nhỏ so với học phí ngày càng tăng.

hindrance [Danh từ]
اجرا کردن

vật cản

Ex: The fallen tree was a hindrance to passing cars .

Cây đổ là vật cản đối với những chiếc xe đi qua.

predominance [Danh từ]
اجرا کردن

sự thống trị

Ex: The predominance of digital media platforms has revolutionized the way information is shared and consumed worldwide .

Sự chiếm ưu thế của các nền tảng truyền thông kỹ thuật số đã cách mạng hóa cách thông tin được chia sẻ và tiêu thụ trên toàn thế giới.

vengeance [Danh từ]
اجرا کردن

sự trả thù

Ex: In an act of vengeance , the rival gang vandalized the property of their adversaries .

Trong một hành động trả thù, băng đảng đối thủ đã phá hoại tài sản của đối thủ của họ.

redundance [Danh từ]
اجرا کردن

sự dư thừa

Ex: Due to the redundance of staff members performing the same tasks , the company decided to streamline its operations and reduce overhead costs .

Do sự dư thừa của các thành viên nhân viên thực hiện cùng một nhiệm vụ, công ty đã quyết định hợp lý hóa hoạt động và giảm chi phí chung.

nuance [Danh từ]
اجرا کردن

sắc thái

Ex: The painter ’s work is full of subtle nuances in color and light .

Tác phẩm của họa sĩ đầy sắc thái tinh tế trong màu sắc và ánh sáng.

parlance [Danh từ]
اجرا کردن

ngôn ngữ

Ex: The slang term " bail " is commonly used in criminal justice parlance to describe the release of a defendant from custody pending trial .

Thuật ngữ lóng "bail" thường được sử dụng trong ngôn ngữ của tư pháp hình sự để mô tả việc thả một bị cáo trước khi xét xử.

ambiance [Danh từ]
اجرا کردن

không khí

Ex: Soft lighting created a relaxing ambiance in the room .

Ánh sáng dịu nhẹ tạo ra một không khí thư giãn trong phòng.

abeyance [Danh từ]
اجرا کردن

tạm hoãn

Ex: The legal case remained in abeyance pending further investigation into new evidence that had come to light .

Vụ án pháp lý vẫn trong tình trạng tạm hoãn chờ điều tra thêm về bằng chứng mới đã được tiết lộ.