pattern

Ngôn Ngữ Học - Từ nguyên và ngôn ngữ học lịch sử

Tại đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến từ nguyên và ngôn ngữ học lịch sử như "từ mượn", "dẫn xuất" và "từ nguyên".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Words Related to Linguistics
etymon

the earliest known form of a word or a morpheme from which related words in different languages are derived

căn nguyên, từ căn

căn nguyên, từ căn

Google Translate
[Danh từ]
calque

(linguistics) a loan word or expression that is a word-by-word translation of a word or expression in another language

thuật ngữ dịch từng từ

thuật ngữ dịch từng từ

Google Translate
[Danh từ]
loanword

a word or phrase borrowed from one language and incorporated into another language, typically with some modifications to fit the phonological, morphological, or semantic patterns of the borrowing language

từ mượn, thế từ

từ mượn, thế từ

Google Translate
[Danh từ]
borrowing

the process by which words or phrases are adopted from one language into another, often due to cultural contact, trade, or historical influences, resulting in the integration of foreign elements into the borrowing language

mượn từ, thuật ngữ mượn

mượn từ, thuật ngữ mượn

Google Translate
[Danh từ]
origin

the source or point of beginning of something, such as the historical, cultural, or linguistic roots of a word, concept, or phenomenon

nguồn gốc, khởi nguồn

nguồn gốc, khởi nguồn

Google Translate
[Danh từ]
cognate word

a word that shares a common origin with another word in a different language, usually demonstrating similarities in form and meaning due to their common ancestral language

từ có nguồn gốc chung, từ cognate

từ có nguồn gốc chung, từ cognate

Google Translate
[Danh từ]
false etymology

the incorrect or mistaken explanation of the origin and development of a word or phrase based on popular belief or folk etymological reasoning

ngữ nguyên sai, ngữ nguyên giả

ngữ nguyên sai, ngữ nguyên giả

Google Translate
[Danh từ]
folk etymology

the process by which the form or meaning of a word is modified or reinterpreted based on the similarity or familiarity of its components to other words or familiar patterns, often resulting in a new, popular, but etymologically incorrect explanation

ngữ nguyên dân gian, nguyên nhân văn hóa dân gian

ngữ nguyên dân gian, nguyên nhân văn hóa dân gian

Google Translate
[Danh từ]
morphological leveling

a process in language change where irregularities in the inflectional or derivational morphology of words are simplified or regularized over time

cấp độ hình thái học, chuẩn hóa hình thái học

cấp độ hình thái học, chuẩn hóa hình thái học

Google Translate
[Danh từ]
morphological erosion

the process by which the complexity or number of morphological elements in a word or word form is reduced over time

xói mòn hình thái, giảm thiểu hình thái

xói mòn hình thái, giảm thiểu hình thái

Google Translate
[Danh từ]
phonetic erosion

the gradual simplification or loss of certain sounds or phonetic features within a language over time

erosion ngữ âm, đơn giản hóa ngữ âm

erosion ngữ âm, đơn giản hóa ngữ âm

Google Translate
[Danh từ]
semantic erosion

the process whereby the original meaning or intensity of a word or expression becomes progressively weakened or diluted over time, resulting in a broader, less specific, or less potent semantic range

xói nghĩa, suy yếu nghĩa

xói nghĩa, suy yếu nghĩa

Google Translate
[Danh từ]
de-categorialization

the process by which a word or morpheme loses its original grammatical category and acquires a more independent, lexical function

giảm phân loại, hạ phân loại

giảm phân loại, hạ phân loại

Google Translate
[Danh từ]
language change

the natural and ongoing process by which languages evolve and transform over time

thay đổi ngôn ngữ, tiến hóa ngôn ngữ

thay đổi ngôn ngữ, tiến hóa ngôn ngữ

Google Translate
[Danh từ]
lexical change

the process of modification and evolution in the vocabulary of a language over time

thay đổi từ vựng, tiến hóa từ vựng

thay đổi từ vựng, tiến hóa từ vựng

Google Translate
[Danh từ]
internal reconstruction

a method used in historical linguistics to infer and reconstruct the linguistic forms and features of an earlier stage of a language based on evidence from its present-day descendants

tái cấu trúc nội bộ, cải tạo nội bộ

tái cấu trúc nội bộ, cải tạo nội bộ

Google Translate
[Danh từ]
language contact

the interaction of speakers from different linguistic backgrounds, leading to the exchange and influence of linguistic features between languages

liên hệ ngôn ngữ, tương tác ngôn ngữ

liên hệ ngôn ngữ, tương tác ngôn ngữ

Google Translate
[Danh từ]
grammaticalization

a process in language change whereby words or lexical items evolve over time to become grammatical markers or functional elements, often losing their original lexical meaning and acquiring grammatical or structural functions

đình hình ngữ pháp, tính ngữ pháp

đình hình ngữ pháp, tính ngữ pháp

Google Translate
[Danh từ]
Grimm's law

a fundamental principle in historical linguistics that describes the systematic sound changes observed in the transition from Proto-Indo-European to Germanic languages, including the transformation of certain consonant sounds

luật Grimm, nguyên tắc Grimm

luật Grimm, nguyên tắc Grimm

Google Translate
[Danh từ]
substrate language

a language that has lower prestige or social power in a contact situation and influences another language with which it comes into contact, leaving a significant impact on its linguistic features, vocabulary, and structure

ngôn ngữ nền, ngôn ngữ dưới

ngôn ngữ nền, ngôn ngữ dưới

Google Translate
[Danh từ]
semantic shift

the phenomenon in which the meaning of a word or expression changes over time, resulting in a different interpretation or connotation from its original usage

thay đổi ngữ nghĩa, khái niệm dịch chuyển

thay đổi ngữ nghĩa, khái niệm dịch chuyển

Google Translate
[Danh từ]
diachronic analysis

the study and examination of language change and evolution over time, focusing on the historical development of linguistic features, structures, and patterns in a language or language family

phân tích diachronic, nghiên cứu diachronic

phân tích diachronic, nghiên cứu diachronic

Google Translate
[Danh từ]
synchronic analysis

the examination and study of a language at a specific point in time, emphasizing its existing linguistic features, structures, and patterns without considering their historical development or changes over time

phân tích đồng thời, nghiên cứu đồng thời

phân tích đồng thời, nghiên cứu đồng thời

Google Translate
[Danh từ]
comparative method

a linguistic approach that compares related languages to uncover their shared ancestral forms and relationships

phương pháp so sánh, phương pháp đối chiếu

phương pháp so sánh, phương pháp đối chiếu

Google Translate
[Danh từ]
Swadesh list

a standardized set of basic vocabulary words used in comparative linguistics to analyze similarities and differences between languages, typically consisting of around 200 to 300 words that are considered to be less subject to borrowing or change over time

danh sách Swadesh, từ vựng Swadesh

danh sách Swadesh, từ vựng Swadesh

Google Translate
[Danh từ]
derivation

the process of creating new words over time through linguistic changes and transformations

biến thể

biến thể

Google Translate
[Danh từ]
centum language

a classification of Indo-European languages in which the palatal or velar stops of the Proto-Indo-European language merged with the plain stops, resulting in a lack of a phonemic distinction between them

ngôn ngữ centum, nhóm ngôn ngữ centum

ngôn ngữ centum, nhóm ngôn ngữ centum

Google Translate
[Danh từ]
satem language

a type of Indo-European language in which the original palatal or velar consonants evolved into fricatives or affricates, distinguishing it from centum languages that preserved these consonants as stops

ngôn ngữ satem, ngôn ngữ satemica

ngôn ngữ satem, ngôn ngữ satemica

Google Translate
[Danh từ]
suppletion

the phenomenon in which an irregular form of a word, often a verb or adjective, is used instead of a regular form to express a different grammatical feature

suppletion, suppletion (trong hình thái học)

suppletion, suppletion (trong hình thái học)

Google Translate
[Danh từ]
semantic narrowing

a process in language change where the meaning of a word becomes more specific or limited over time, often referring to a narrower subset of the original meaning

thu hẹp ngữ nghĩa, giảm ngữ nghĩa

thu hẹp ngữ nghĩa, giảm ngữ nghĩa

Google Translate
[Danh từ]
internal linguistic change

changes that occur within a language over time without the influence of external factors

thay đổi ngôn ngữ nội bộ, tiến hóa ngôn ngữ nội bộ

thay đổi ngôn ngữ nội bộ, tiến hóa ngôn ngữ nội bộ

Google Translate
[Danh từ]
language cluster

a group of languages that are genetically related and share common features, indicating a common origin or ancestry

cụm ngôn ngữ, họ ngôn ngữ

cụm ngôn ngữ, họ ngôn ngữ

Google Translate
[Danh từ]
LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek