Ngôn Ngữ Học - Sociolinguistics

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến xã hội học ngôn ngữ như "giọng", "phương ngữ xã hội" và "biệt ngữ".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Ngôn Ngữ Học
dialect [Danh từ]
اجرا کردن

phương ngữ

Ex:

Các phương ngữ vùng miền trong tiếng Anh, chẳng hạn như tiếng Anh Anh, tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Úc, khác nhau về cách phát âm, từ vựng và thậm chí cả quy tắc ngữ pháp.

vernacular [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng địa phương

Ex: The playwright masterfully incorporated regional vernacular into the dialogue of the characters .

Nhà soạn kịch đã khéo léo kết hợp tiếng địa phương vào lời thoại của các nhân vật.

register [Danh từ]
اجرا کردن

thanh ghi

Ex: Different registers include formal , informal , technical , and colloquial language , each suited for different communicative situations .

Các thanh ghi khác nhau bao gồm ngôn ngữ trang trọng, không trang trọng, kỹ thuật và thông tục, mỗi loại phù hợp với các tình huống giao tiếp khác nhau.

jargon [Danh từ]
اجرا کردن

thuật ngữ

Ex: Legal jargon , including terms like ' habeas corpus , ' ' amicus curiae , ' and ' subpoena , ' can be difficult for non-lawyers to understand .

Thuật ngữ pháp lý, bao gồm các thuật ngữ như 'habeas corpus', 'amicus curiae' và 'subpoena', có thể khó hiểu đối với những người không phải luật sư.

diasystem [Danh từ]
اجرا کردن

hệ thống ngôn ngữ liên kết

variety [Danh từ]
اجرا کردن

loại

Ex: Linguists study the variety of dialects spoken within different social groups in the city .

Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu sự đa dạng của các phương ngữ được nói trong các nhóm xã hội khác nhau trong thành phố.

slang [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng lóng

Ex: In the 1920s , ' the bee 's knees ' was popular slang for something outstanding or extraordinary .

Vào những năm 1920, 'the bee's knees' là tiếng lóng phổ biến để chỉ điều gì đó xuất sắc hoặc phi thường.

British English [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Anh Anh

Ex:

Tôi thích âm thanh của các giọng tiếng Anh Anh hơn.

uptalk [Danh từ]
اجرا کردن

nói với ngữ điệu lên cao