Tương tác - Chế Nhạo và Chế Giễu
Làm chủ các thành ngữ tiếng Anh liên quan đến chế giễu và chế nhạo, như "laughing stock" và "poke fun at".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
to do something that makes a person appear foolish in front of others

biến ai đó thành trò cười, làm ai bẽ mặt
Câu hỏi bẫy đó nhằm làm thực tập sinh mới bẽ mặt.
to make fun of a person or thing in order to make them look silly

chọc ghẹo, trêu đùa
Bài viết châm chọc văn hóa công sở hiện đại.
to tease a person by copying what they do, trick them into believing something, etc., often in a way that is not friendly

lấy ai ra làm trò đùa, chọc quê ai
Họ chọc quê anh ấy bằng cách bắt chước cách anh ấy nói.
a person or thing so silly or ridiculous that everyone makes fun of

trò cười, bia cười
Anh ấy mặc bộ đồ đó cho vui, nhưng không muốn thành trò cười của bữa tiệc.
(particularly of a joke) in a way that causes harm to someone or makes them embarrassed

lấy người đó làm trò cười, khiến người đó bẽ mặt
Quảng cáo gây chú ý, nhưng lại khiến khách hàng bẽ mặt.
to offer a humorous or witty comment, often with the aim of ridiculing disrespecting someone or something

buông lời châm chọc, đá xoáy một câu
Người dẫn chương trình buông vài câu châm chọc nhắm vào người nổi tiếng đó.
to keep reminding someone of their mistake, failure, or bad situation in a cruel or humiliating way
to persistently and relentlessly bother, tease, or annoy someone, often in a playful or mocking manner

làm phiền dai dẳng, cà khịa mãi
Tôi thích đùa, nhưng ngày nào anh ta cũng làm phiền tôi.
![to [rub] {one's} nose in {sth} to [rub] {one's} nose in {sth}](/assets/img/no-pic-260w.png)