Sơ cấp 2 - Ngôn ngữ

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về ngôn ngữ, như "tiếng Hy Lạp", "tiếng Ý" và "tiếng Nhật", được chuẩn bị cho học sinh cấp tiểu học.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sơ cấp 2
Italian [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Ý

Ex: In the language competition , he chose Italian for his presentation .

Trong cuộc thi ngôn ngữ, anh ấy đã chọn tiếng Ý cho bài thuyết trình của mình.

Russian [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Nga

Ex: My goal this year is to become proficient in Russian .

Mục tiêu của tôi năm nay là trở nên thành thạo tiếng Nga.

Chinese [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Trung

Ex: Mandarin is the most widely spoken dialect of Chinese .

Tiếng Quan Thoại là phương ngữ Trung Quốc được nói rộng rãi nhất.

Japanese [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Nhật

Ex: Japanese is her third language , after English and French .

Tiếng Nhật là ngôn ngữ thứ ba của cô ấy, sau tiếng Anh và tiếng Pháp.

Korean [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Hàn

Ex: Learning Korean is a popular trend due to the rise of K-pop music .

Học tiếng Hàn là một xu hướng phổ biến do sự nổi lên của âm nhạc K-pop.

Greek [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Hy Lạp

Ex: He 's using an online app to practice his Greek .

Anh ấy đang sử dụng một ứng dụng trực tuyến để luyện tập tiếng Hy Lạp của mình.

Arabic [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Ả Rập

Ex: Arabic is one of the six official languages of the United Nations .

Tiếng Ả Rập là một trong sáu ngôn ngữ chính thức của Liên Hợp Quốc.

Turkish [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Ex:

Ước mơ của cô ấy là một ngày nào đó viết một cuốn tiểu thuyết bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

English [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Anh

Ex: Maria 's English has improved since she moved to Canada .

Tiếng Anh của Maria đã được cải thiện kể từ khi cô chuyển đến Canada.

Spanish [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Tây Ban Nha

Ex: Many Miami residents are bilingual in English and Spanish .

Nhiều cư dân Miami nói song ngữ tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha.

French [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Pháp

Ex: He speaks French fluently because he lived in Paris for three years .

Anh ấy nói tiếng Pháp trôi chảy vì đã sống ở Paris ba năm.

German [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Đức

Ex: During his trip to Switzerland , he discovered that many people speak German .

Trong chuyến đi đến Thụy Sĩ, anh ấy phát hiện ra rằng nhiều người nói tiếng Đức.